Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam - Tải miễn phí
Bảng thành phần dinh dưỡng cho 162 loại thực phẩm phổ biến tại Việt Nam, với các giá trị calorie, protein, chất béo, carbohydrate, vitamin và khoáng chất. Dữ liệu được phân thành 11 nhóm thực phẩm. Chứa 162 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 162 bản ghi / 17 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 162
của 162
| Name | Category | Calories Kcal | Protein G | Fat G | Carbohydrates G | Fiber G | Cholesterol Mg | Calcium Mg | Phosphorus Mg | Iron Mg | Sodium Mg | Potassium Mg | Beta Carotene Mcg | Vitamin A Mcg | Vitamin B1 Mg | Vitamin C Mg |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gạo nếp cái | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 346 | 8.6 | 1.5 | 74.9 | 0.6 | 32 | 98 | 1.2 | 3 | 282 | 0.14 | ||||
| Gạo tẻ | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 344 | 7.9 | 1 | 76.2 | 0.4 | 30 | 104 | 1.3 | 5 | 241 | 0.1 | ||||
| Bắp tươi | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 196 | 4.1 | 2.3 | 39.6 | 1.2 | 20 | 187 | 1.5 | 170 | 0.21 | |||||
| Bánh bao | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 219 | 6.1 | 0.5 | 47.5 | 0.5 | 19 | 88 | 1.5 | 0.1 | ||||||
| Bánh tráng mỏng | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 333 | 4 | 0.2 | 78.9 | 0.5 | 20 | 65 | 0.3 | |||||||
| Bánh đúc | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 52 | 0.9 | 0.3 | 11.3 | 0.1 | 50 | 19 | 0.4 | |||||||
| Bánh mì | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 249 | 7.9 | 0.8 | 52.6 | 0.2 | 28 | 164 | 2 | 0.1 | ||||||
| Bánh phở | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 141 | 3.2 | 32.1 | 16 | 64 | 0.3 | |||||||||
| Bún | Ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ chúng | 110 | 1.7 | 25.7 | 0.5 | 12 | 32 | 0.2 | 0.04 | |||||||
| Củ sắn | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 152 | 1.1 | 0.2 | 36.4 | 1.5 | 25 | 30 | 1.2 | 2 | 394 | 0.03 | 34 | |||
| Củ từ | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 92 | 1.5 | 21.5 | 1.2 | 28 | 30 | 0.2 | 2 | |||||||
| Khoai lang | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 119 | 0.8 | 0.2 | 28.5 | 1.3 | 34 | 49 | 1 | 31 | 210 | 150 | 0.05 | 23 | ||
| Khoai lang nghệ | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 116 | 1.2 | 0.3 | 27.1 | 0.8 | 36 | 56 | 0.9 | 1470 | 0.12 | 30 | ||||
| Khoai môn | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 109 | 1.5 | 0.2 | 25.2 | 1.2 | 44 | 44 | 0.8 | 0.09 | 4 | |||||
| Khoai tây | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 92 | 2 | 21 | 1 | 10 | 50 | 1.2 | 7 | 396 | 29 | 0.1 | 10 | |||
| Miến dong | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 332 | 0.6 | 0.1 | 82.2 | 1.5 | 40 | 120 | 1 | |||||||
| Bột sắn dây | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 340 | 0.7 | 84.3 | 0.8 | 18 | 20 | 1.5 | ||||||||
| Khoai tây chiên | Khoai củ và các sản phẩm chế biến từ chúng | 525 | 2.2 | 35.4 | 49.3 | 6.3 | 37 | 130 | 2.1 | 0.15 | 1 | |||||
| Cùi dừa già | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 368 | 4.8 | 36 | 6.2 | 4.2 | 30 | 154 | 2 | 7 | 555 | 0.1 | 2 | |||
| Cùi dừa non | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 40 | 3.5 | 1.7 | 2.6 | 3.5 | 4 | 53 | 1 | 0.04 | 6 | |||||
| Đậu đen (hạt) | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 325 | 24.2 | 1.7 | 53.3 | 4 | 56 | 354 | 6.1 | 30 | 0.5 | 3 | ||||
| Đậu Hà lan (hạt) | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 342 | 22.2 | 1.4 | 60.1 | 6 | 57 | 303 | 4.4 | 9 | 135 | 70 | 0.77 | |||
| Đậu xanh | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 328 | 23.4 | 2.4 | 53.1 | 4.7 | 64 | 377 | 4.8 | 6 | 1132 | 30 | 0.72 | 4 | ||
| Hạt điều | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 605 | 18.4 | 46.3 | 28.7 | 0.6 | 28 | 462 | 3.6 | 5 | 0.25 | 1 | ||||
| Đậu phộng | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 573 | 27.5 | 44.5 | 15.5 | 2.5 | 68 | 420 | 2.2 | 4 | 421 | 10 | 0.44 | |||
| Mè | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 568 | 20.1 | 46.4 | 17.6 | 3.5 | 1200 | 379 | 10 | 49 | 508 | 15 | 0.3 | |||
| Đậu phụ | Hạt, quả giàu protein, chất béo và chế phẩm | 95 | 10.9 | 5.4 | 0.7 | 0.4 | 24 | 85 | 2.2 | 0.03 | ||||||
| Thịt bê nạc | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 85 | 20 | 0.5 | 8 | 176 | 1.7 | 30 | 0.23 | 2 | ||||||
| Thịt bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 118 | 21 | 3.8 | 59 | 12 | 226 | 3.1 | 83 | 378 | 12 | 0.1 | 1 | |||
| Thịt mông chó | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 338 | 16 | 30.4 | 16 | 43 | 1 | 0.04 | ||||||||
| Thịt vai chó | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 230 | 18 | 17.6 | 20 | 36 | 0.7 | 0.04 | ||||||||
| Thịt dê nạc | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 122 | 20.7 | 4.3 | 11 | 129 | 2 | 91 | 0.07 | 1 | ||||||
| Thịt gà ta | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 199 | 20.3 | 13.1 | 12 | 200 | 1.5 | 120 | 0.15 | 4 | ||||||
| Thịt heo mỡ | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 394 | 14.5 | 37.3 | 8 | 156 | 0.4 | |||||||||
| Thịt heo nạc | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 139 | 19 | 7 | 7 | 190 | 1 | 0.9 | ||||||||
| Thịt heo ba chỉ | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 260 | 16.5 | 21.5 | 9 | 178 | 1.5 | 10 | 0.53 | 2 | ||||||
| Thịt thỏ | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 158 | 21.5 | 8 | 65 | 21 | 224 | 1.6 | 0.08 | |||||||
| Thịt vịt | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 267 | 17.8 | 21.8 | 76 | 13 | 145 | 1.8 | 270 | 0.07 | ||||||
| Cật bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 67 | 12.5 | 1.8 | 0.3 | 9 | 219 | 7.1 | 200 | 330 | 0.4 | 6 | ||||
| Cật heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 81 | 13 | 3.1 | 0.3 | 375 | 8 | 223 | 8 | 390 | 150 | 0.38 | 5 | |||
| Da heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 118 | 23.3 | 2.7 | 11 | 8 | 0.4 | 0.29 | ||||||||
| Giòheo bỏ xương | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 230 | 15.7 | 18.6 | 60 | 24 | 106 | 2.1 | 30 | 0.01 | ||||||
| Bao tử bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 97 | 14.8 | 4.2 | 95 | 150 | 85 | 0.9 | 0.04 | |||||||
| Bao tử heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 85 | 14.6 | 2.9 | 8 | 144 | 1.4 | 0.05 | ||||||||
| Đầu heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 335 | 13.4 | 31.3 | ||||||||||||
| Đuôi bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 137 | 19.7 | 6.5 | 7 | 162 | 2.5 | 0.03 | ||||||||
| Đuôi heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 467 | 10.8 | 47.1 | ||||||||||||
| Gan bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 110 | 17.4 | 3.1 | 3 | 5 | 340 | 9 | 110 | 213 | 5000 | 0.4 | 30 | |||
| Gan gà | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 111 | 18.2 | 3.4 | 2 | 440 | 21 | 260 | 8.2 | 335 | 6960 | 0.38 | 7 | |||
| Gan heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 116 | 18.8 | 3.6 | 2 | 320 | 7 | 353 | 12 | 110 | 447 | 6000 | 0.4 | 18 | ||
| Gan vịt | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 122 | 17.1 | 4.7 | 2.8 | 17 | 177 | 4.8 | 2960 | 0.44 | 7 | |||||
| Gân chân bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 124 | 30.2 | 0.3 | ||||||||||||
| Lưỡi bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 164 | 13.6 | 12.1 | 0.2 | 108 | 7 | 162 | 3 | 0.07 | 3 | |||||
| Lưỡi heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 178 | 14.2 | 12.8 | 1.4 | 7 | 118 | 2.4 | 0.08 | |||||||
| Lòngheo (ruột già) | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 167 | 6.9 | 15.1 | 0.8 | 12 | 55 | 0.5 | 0.09 | |||||||
| Phèo heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 44 | 7.2 | 1.3 | 0.8 | 7 | 48 | 0.8 | 0.09 | |||||||
| Mề gà | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 99 | 21.3 | 1.3 | 0.6 | 48 | 150 | 6.6 | 0.04 | |||||||
| Óc bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 124 | 9 | 9.5 | 0.5 | 6 | 311 | 0.9 | 0.13 | |||||||
| Óc heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 123 | 9 | 9.5 | 0.4 | 7 | 311 | 1.6 | 0.14 | |||||||
| Sườn heo bỏ xương | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 187 | 17.9 | 12.8 | 66 | 7 | 160 | 0.6 | 0.96 | |||||||
| Tai heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 121 | 21 | 4.1 | ||||||||||||
| Tim bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 89 | 15 | 3 | 0.6 | 5 | 185 | 5.4 | 6 | 0.31 | 7 | |||||
| Tim gà | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 114 | 16 | 5.5 | 21 | 185 | 5.3 | |||||||||
| Tim heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 89 | 15.1 | 3.2 | 140 | 7 | 213 | 5.9 | 8 | 0.34 | 1 | |||||
| Huyết bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 75 | 18 | 0.2 | 0.4 | 8 | 31 | 52.6 | 30 | 0.09 | ||||||
| Huyết heo luộc | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 44 | 10.7 | 0.1 | 7 | 12 | 25.9 | 93 | ||||||||
| Huyết heo sống | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 25 | 5.7 | 0.1 | 0.2 | 7 | 7 | 20.4 | 25.8 | |||||||
| Pa-tê | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 326 | 10.8 | 24.6 | 15.4 | 26 | 88 | 4.2 | ||||||||
| Chả quế | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 416 | 16.2 | 39 | 16 | 44.8 | 2.1 | |||||||||
| Dăm bông heo | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 318 | 23 | 25 | 0.3 | 70 | 10 | 110 | 2.1 | 0.4 | ||||||
| Chả bò | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 357 | 13.8 | 33.5 | 18 | 12.2 | 3.2 | |||||||||
| Chả lụa | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 136 | 21.5 | 5.5 | ||||||||||||
| Giò thủ | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 553 | 16 | 54.3 | ||||||||||||
| Lạp xưởng | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 585 | 20.8 | 55 | 1.7 | 52 | 175 | 3 | 0.46 | 0,,0 | ||||||
| Nem chua | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 137 | 21.7 | 3.7 | 4.3 | 24 | 78 | 0,,0 | ||||||||
| Chà bông | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 396 | 46.6 | 20.3 | 29 | 15.5 | 0.3 | |||||||||
| Thịt bò khô | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 239 | 51 | 1.6 | 5.2 | 31 | 476 | 8.1 | 0.13 | |||||||
| Xúc xích | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 535 | 27.2 | 47.4 | 7 | 139 | 1.9 | 0.34 | ||||||||
| Ếch | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 90 | 20 | 1.1 | 22 | 159 | 1.3 | 5 | 0.04 | |||||||
| Nhộng | THỊT VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 111 | 13 | 6.5 | 40 | 109 | ||||||||||
| Cá bống | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 70 | 15.8 | 0.8 | 17 | 181 | 0.9 | 0.02 | ||||||||
| Cá chép | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 96 | 16 | 3.6 | 70 | 17 | 184 | 0.9 | 397 | 181 | 0.02 | |||||
| Cá đối | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 108 | 19.5 | 3.3 | 21 | 224 | 1 | 45 | 0.07 | |||||||
| Cá hồi | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 136 | 22 | 5.3 | 13 | 230 | 1.1 | 30 | 0.22 | |||||||
| Cá khô | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 208 | 43.3 | 3.9 | 120 | 95 | 0.9 | 0.08 | ||||||||
| Cá mè | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 144 | 15.4 | 9.1 | 157 | 215 | ||||||||||
| Cá mòi | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 124 | 17.5 | 6 | 80 | 240 | 3 | 20 | 0.02 | |||||||
| Cá mỡ | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 151 | 16.8 | 9.3 | 42 | 173 | 1.4 | 30 | 0.08 | |||||||
| Cá nạc | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 80 | 17.5 | 1.1 | 42 | 173 | 1.4 | 0.06 | ||||||||
| Cá ngừ | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 87 | 21 | 0.3 | 44 | 206 | 1 | 78 | 518 | 5 | 0.02 | |||||
| Cá nục | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 111 | 20.2 | 3.3 | 85 | 160 | ||||||||||
| Cá phèn | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 104 | 15.9 | 4.5 | 40 | 50 | ||||||||||
| Cá lóc | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 97 | 18.2 | 2.7 | 90 | 240 | 0.04 | |||||||||
| Cá rô đồng | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 126 | 19.1 | 5.5 | 26 | 151.2 | 0.3 | |||||||||
| Cá rô phi | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 100 | 19.7 | 2.3 | 50 | 147.5 | 0.5 | |||||||||
| Cá thu | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 166 | 18.2 | 10.3 | 50 | 90 | 1.3 | 110 | 486 | 10 | 0.07 | |||||
| Cá trê | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 173 | 16.5 | 11.9 | 20 | 210 | 1 | 93.3 | 0.1 | |||||||
| Cua biển | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 103 | 17.5 | 0.6 | 7 | 141 | 191 | 3.8 | 316 | 322 | 35.8 | 0.03 | ||||
| Cua đồng | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 87 | 12.3 | 3.3 | 2 | 5040 | 430 | 4.7 | 0.01 | |||||||
| Ghẹ | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 54 | 11.9 | 0.7 | 40 | 125 | ||||||||||
| Hải sâm | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 90 | 21.5 | 0.3 | 0.2 | 118 | 22 | 1.4 | 102 | 0.01 | ||||||
| Hến | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 45 | 4.5 | 0.7 | 5.1 | 144 | 86 | 1.6 | ||||||||
| Lươn | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 94 | 20 | 1.5 | 35 | 164 | 1 | 1800 | 0.15 | |||||||
| Mực khô | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 291 | 60.1 | 4.5 | 2.5 | 27 | 287 | 5.6 | 0.13 | |||||||
| Mực tươi | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 73 | 16.3 | 0.9 | 14 | 150 | 0.6 | 273 | 0.01 | |||||||
| Ốc bươu | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 84 | 11.1 | 0.7 | 8.3 | 1310 | 64 | |||||||||
| Ba khía muối | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 83 | 14.2 | 2.9 | 4820 | 330 | ||||||||||
| Sò | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 51 | 8.8 | 0.4 | 3 | 37 | 82 | 1.9 | 380 | 223 | 52.5 | 0.03 | ||||
| Tép gạo | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 58 | 11.7 | 1.2 | 910 | 218 | ||||||||||
| Tôm biển | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 82 | 17.6 | 0.9 | 0.9 | 79 | 184 | 1.6 | 5 | 20 | 0.04 | |||||
| Tôm đồng | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 90 | 18.4 | 1.8 | 200 | 1120 | 150 | 2.2 | 418 | 316 | 15 | 0.02 | ||||
| Tôm khô | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 347 | 75.6 | 3.8 | 2.5 | 236 | 995 | 4.6 | 0.16 | |||||||
| Bánh phồng tôm | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 676 | 1.6 | 59.2 | 34.1 | 175 | 30 | |||||||||
| Chà bông cá lóc | THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 312 | 65.7 | 4.1 | 3 | 26 | 654 | |||||||||
| Trứng gà | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 166 | 14.8 | 11.6 | 0.5 | 600 | 55 | 210 | 2.7 | 158 | 176 | 281 | 700 | 0.16 | ||
| Lòng đỏ trứng gà | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 327 | 13.6 | 29.8 | 1 | 1790 | 134 | 532 | 7 | 108 | 169 | 578 | 960 | 0.32 | ||
| Lòng trắng trứng gà | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 46 | 10.3 | 0.1 | 1 | 19 | 16 | 0.3 | 215 | 172 | 0.01 | |||||
| Trứng vịt | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 184 | 13 | 14.2 | 1 | 600 | 71 | 210 | 3.2 | 191 | 258 | 185 | 360 | 0.15 | ||
| Lòng đỏ trứng vịt | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 368 | 13.6 | 32.3 | 4.8 | 1790 | 146 | 328 | 5.6 | 695 | 1625 | 0.54 | ||||
| Lòng trắng trứngvịt | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 50 | 10.7 | 0.1 | 0.8 | 6 | 8 | |||||||||
| Trứng vịt lộn | TRỨNG VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 182 | 13.6 | 12.4 | 4 | 600 | 82 | 212 | 3 | 435 | 875 | 0.12 | 3 | |||
| Sữa bò tươi | SỮA VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 74 | 3.9 | 4.4 | 4.8 | 30 | 120 | 95 | 0.1 | 380 | 22 | 50 | 0.05 | 1 | ||
| Sữa mẹ | SỮA VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN | 61 | 1.5 | 3 | 7 | 34 | 15 | 0.1 | 15 | 41 | 30 | 90 | 0.01 | 6 | ||
| Thơm hộp | ĐỒ HỘP | 56 | 0.3 | 13.7 | 0.2 | 20 | 12 | 0.3 | 10 | 0.06 | 14 | |||||
| Đậu phộng chiên | ĐỒ HỘP | 680 | 25.7 | 59.5 | 10.3 | |||||||||||
| Mứt thơm | ĐỒ HỘP | 208 | 0.5 | 51.5 | 0.4 | 20 | 16 | 0.3 | 20 | 0.09 | 13 | |||||
| Mứt đu đủ | ĐỒ HỘP | 178 | 0.4 | 44.1 | 2 | 24 | 30 | |||||||||
| Nhãn hộp | ĐỒ HỘP | 62 | 0.5 | 15 | 1 | 12 | 230 | 0.3 | 32 | |||||||
| Nước thơm | ĐỒ HỘP | 39 | 0.3 | 9.4 | 0.4 | 32 | 12 | 0.3 | 0.04 | 41 | ||||||
| Vải hộp | ĐỒ HỘP | 60 | 0.4 | 14.7 | 1.1 | 8 | 160 | 0.6 | 10 | |||||||
| Cá thu hộp | ĐỒ HỘP | 207 | 24.8 | 12 | 50 | 260 | 1.6 | 0.02 | ||||||||
| Cá trích hộp | ĐỒ HỘP | 233 | 22.3 | 14.4 | 3.5 | 52 | 86 | 437 | 2.3 | 28 | 0.02 | |||||
| Thịt bò hộp | ĐỒ HỘP | 251 | 16.4 | 20.6 | 85 | 13 | 250 | 2.9 | ||||||||
| Thịt gà hộp | ĐỒ HỘP | 273 | 17 | 22.8 | 120 | 108 | 138 | 2.8 | 520 | 0.09 | ||||||
| Thịt heo hộp | ĐỒ HỘP | 344 | 17.3 | 29.3 | 2.7 | 60 | 9 | 200 | 1.2 | 0.19 | ||||||
| Bánh mì khô | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 346 | 12.3 | 1.3 | 71.3 | 0.8 | 39 | 231 | 2.7 | 13 | 86 | 0.36 | ||||
| Bánh in chay | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 376 | 3.2 | 0.3 | 90.2 | 0.2 | 2 | 0.9 | 0.1 | 0.04 | ||||||
| Bánh sôcôla | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 449 | 3.9 | 17.6 | 68.8 | 58 | 142 | 3.7 | 10 | 13 | 0.04 | |||||
| Bánh thỏi sôcôla | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 543 | 4.9 | 30.4 | 62.5 | 172 | 280 | 280 | 1.5 | 2 | 0.03 | |||||
| Bánh men | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 369 | 9.6 | 3.7 | 74.2 | 0.2 | 76 | 140.4 | 3.9 | 105 | 17 | 0.15 | ||||
| Đường cát trắng | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 397 | 99.3 | |||||||||||||
| Kẹo cà phê | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 378 | 1.3 | 91.5 | ||||||||||||
| Kẹo dừa mềm | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 415 | 0.6 | 12.2 | 75.6 | 2.5 | 16 | 6.6 | 0.4 | |||||||
| Kẹo đậu phộng | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 449 | 10.3 | 16.5 | 64.8 | 2.2 | ||||||||||
| Kẹo ngậm bạc hà | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 268 | 5.2 | 61.9 | 96 | 18 | 1.6 | |||||||||
| Kẹo sôcôla | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 388 | 1.6 | 4.6 | 85.1 | 1.2 | ||||||||||
| Kẹo sữa | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 390 | 2.9 | 5.2 | 93 | |||||||||||
| Mật ong | ĐỒ NGỌT (ĐƯỜNG, BÁNH, MỨT, KẸO) | 327 | 0.4 | 81.3 | 5 | 16 | 0.9 | 4 | ||||||||
| Cari bột | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 283 | 8.2 | 7.3 | 46 | 8.9 | 906 | 421 | 380 | 0.03 | ||||||
| Gừng tươi | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 25 | 0.4 | 5.8 | 3.3 | 60 | 8 | 2.5 | 7 | 316 | 0.04 | 5.3 | ||||
| Muối | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 150 | 70 | 0.8 | 39 g | |||||||||||
| Nghệ khô | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 360 | 6.3 | 5.1 | 72.1 | 146 | 284 | 18.6 | 10 | 0.03 | ||||||
| Nghệ tươi | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 22 | 0.3 | 5.2 | 6.1 | 12 | 22 | 7 | ||||||||
| Mắm tôm đặc | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 73 | 14.8 | 1.5 | ||||||||||||
| Tôm chua | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 68 | 8.7 | 1.2 | 5.5 | |||||||||||
| Nước mắm | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 28 | 7.1 | 387 | 246.7 | 2.7 | 4926 | 0.03 | ||||||||
| Tương ớt | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 37 | 0.5 | 0.5 | 7.6 | 0.9 | 36 | 24 | ||||||||
| Xì dầu | GIA VỊ, NƯỚC CHẤM | 28 | 7 | 59 | 100 | 4.9 | 0.05 | |||||||||
| Bia | NƯỚC GIẢI KHÁT | 43 | 0.5 | 2.3 | 6 | 26 | 0.1 | 0.01 | ||||||||
| CocaCola | NƯỚC GIẢI KHÁT | 42 | 10.4 | 8 | 15 | |||||||||||
| Rượu nếp | NƯỚC GIẢI KHÁT | 202 | 4 | 37.7 | 0.2 | |||||||||||
| Rượu trắng | NƯỚC GIẢI KHÁT | 273 |