Bộ Dữ liệu Dân số & Mật độ Quốc gia Toàn cầu

Điểm chính

  • Truy cập số liệu chi tiết về dân số, diện tích và mật độ cho 195 quốc gia.
  • Khám phá dữ liệu toàn diện với mã ISO Alpha-2 và Alpha-3.
  • Tải xuống số liệu thống kê dân số sẵn sàng sử dụng ở nhiều định dạng.
  • Tận dụng dữ liệu quốc gia chính xác cho nghiên cứu, phân tích hoặc phát triển ứng dụng.
Hiển thị 195 của 195
ISO Alpha-2 ISO Alpha-3 Country Population Area (km²) Density (per km²)
ININDẤn Độ14174920003287263431
CNCHNTrung Quốc14082800009706961145
USUSAHoa Kỳ340110988952506736
IDIDNIndonesia2844387821904569149
PKPAKPakistan241499431796095303
NGNGANigeria223800000923768242
BRBRABrazil213421037851576725
BDBGDBangladesh1698289111475701151
RURUSNga146028325170982469
MXMEXMexico130575786196437566
JPJPNNhật Bản123210000377930326
PHPHLPhilippines114123600342353333
CDCODCộng hòa Dân chủ Congo112832000234485848
ETETHEthiopia1116529981104300101
EGEGYAi Cập1072712601002450107
VNVNMViệt Nam101343800331212306
IRIRNIran85961000164819552
TRTURThổ Nhĩ Kỳ85664944783562109
DEDEUĐức83491249357114234
GBGBRVương quốc Anh69281437244376284
TZTZATanzania6815300494730372
FRFRAPháp66351959543908122
THTHAThái Lan65859640513120128
ZAZAFNam Phi63100945122103752
ITITAÝ58927633301336196
KEKENKenya5333097858036792
COCOLColombia53057212114174846
SDSDNSudan51662000188606827
MMMMRMyanmar5131675667657876
KRKORHàn Quốc51159889100210511
ESESPTây Ban Nha4931594950599297
DZDZAAlgeria47400000238174120
ARARGArgentina46735004278040017
IQIRQIraq46118793438317105
UGUGAUganda45905417241550190
AFAFGAfghanistan4384400065223067
CACANCanada4165165399846704
UZUZBUzbekistan3785969844740085
PLPOLBa Lan37392000312679120
MAMARMaroc3682833044655082
AOAGOAngola36170961124670029
SASAUẢ Rập Xê Út35300280214969016
PEPERPeru34350244128521627
MYMYSMalaysia34231700330803103
MZMOZMozambique3409046680159043
GHGHAGhana33742380238533141
UAUKRUkraina3286200060355054
YEYEMYemen3268450352796862
MGMDGMadagascar3172704258704154
CICIVBờ Biển Ngà3171927532246398
NPNPLNepal29911840147181203
CMCMRCameroon2944232747544262
VEVENVenezuela2851700091644531
AUAUSÚc2753687476920244
NENERNiger26312034126700021
KPPRKBắc Triều Tiên25950000120538215
SYSYRSyria25620000185180138
BFBFABurkina Faso2407055327296788
MLMLIMali22395489124019218
LKLKASri Lanka2176317065610332
MWMWIMalawi20734262118484175
KZKAZKazakhstan2042656827249007
CLCHLChile2020695375610227
ZMZMBZambia1969342375261226
SOSOMSomalia1965500063765731
TDTCDChad19340757128400015
ROROURomania1903603123839180
SNSENSenegal1859325819672295
ECECUEcuador1810366027684165
NLNLDHà Lan1810043641865432
GTGTMGuatemala18079810108889166
KHKHMCampuchia1757776018103597
ZWZWEZimbabwe1707308739075744
SSSSDNam Sudan1578689861974525
GNGINGuinea1436393124585758
RWRWARwanda1410496926338536
BJBENBénin13224860112622117
BIBDIBurundi1233278827834443
TNTUNTunisia1197216916361073
HTHTIHaiti1186703227750428
BEBELBỉ1182555130528387
PGPNGPapua New Guinea1178155946284025
JOJORJordan1173400089342131
BOBOLBolivia11365333109858110
AEARECác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất1129424383600135
CZCZESéc1088234178865138
DODOMCộng hòa Dominica1077150448671221
PTPRTBồ Đào Nha1074963592090117
SESWEThụy Điển1060509845029524
TJTJKTajikistan1049900014310073
GRGRCHy Lạp1040072013199079
AZAZEAzerbaijan1024172286600118
ILISRIsrael1013480021937462
HNHNDHonduras989263211249288
CUCUBCuba974800710988489
HUHUNHungary953950293028103
ATAUTÁo920093183871110
BYBLRBelarus910928020760044
CHCHEThụy Sĩ908284841284220
SLSLESierra Leone907769171740127
TGTGOTogo809549856785143
LALAOLào764700023680032
LYLBYLibya745900017595404
KGKGZKyrgyzstan728180019995136
TMTKMTurkmenistan705784148810014
NINICNicaragua680388613037352
RSSRBSerbia65677837758985
CFCAFCộng hòa Trung Phi647030762298410
BGBGRBulgaria643736011087958
CGCOGCộng hòa Congo614218034200018
SGSGPSingapore61102007108606
PYPRYParaguay610964440675215
SVSLVEl Salvador602997621041287
DKDNKĐan Mạch601148843094139
FIFINPhần Lan565032533845517
NONORNa Uy560694438622415
LBLBNLiban549000010452525
IEIRLIreland54586007027378
SKSVKSlovakia541381349037110
OMOMNOman534363030950017
NZNZLNew Zealand532470026883820
CRCRICosta Rica530962551100104
LRLBRLiberia524862111136947
MRMRTMauritania492753210307005
KWKWTKuwait488125417818274
PAPANPanama40647807541754
GEGEOGeorgia40009216970057
HRHRVCroatia38662335659468
ERERIEritrea360700011760031
MNMNGMông Cổ354483515641102
UYURYUruguay349945118103419
BABIHBosnia và Herzegovina34220005120967
QAQATQatar317302411586274
AMARMArmenia307620029743103
NANAMNamibia30224018256154
LTLTULitva28948866530044
JMJAMJamaica282554410991257
MDMDAMoldova27490763384781
GAGABGabon24692962676689
GMGMBGambia242271210689227
ALALBAlbania23633142874882
BWBWABotswana23596095820004
SISVNSlovenia213063820273105
LSLSOLesotho21164273035570
LVLVALatvia18290006455928
MKMKDBắc Macedonia18226122571371
GWGNBGuinea-Bissau17813083612549
GQGNQGuinea Xích Đạo16687682805159
BHBHRBahrain15946547652085
XKUNKKosovo158556610908145
CYCYPSíp14426149251156
TLTLSTimor-Leste13912211487494
EEESTEstonia13699954522730
TTTTOTrinidad và Tobago13677645130267
MUMUSMauritius12437412040610
SZSWZEswatini12355491736471
DJDJIDjibouti10668092320046
KMCOMComoros9199011862494
FJFJIFiji9008691827249
BTBTNBhutan7840433839420
GYGUYGuyana7729752149694
SBSLBQuần đảo Solomon7503252889626
LULUXLuxembourg6819732586264
MEMNEMontenegro6233271381245
SRSURSuriname6165001638204
MTMLTMalta5742503161817
MVMDVMaldives5151323001717
CVCPVCabo Verde4912334033122
BNBRNBrunei455500576579
BZBLZBelize4176342296618
BSBHSBahamas3981651394329
ISISLIceland3918101030004
VUVUTVanuatu3214091218926
BBBRBBarbados267800430623
STSTPSão Tomé và Príncipe209607964217
WSWSMSamoa205557284272
LCLCASaint Lucia184100616299
SCSYCSeychelles122729452272
KIKIRKiribati120740811149
VCVCTSaint Vincent và Grenadines110872389285
GDGRDGrenada109021344317
FMFSMMicronesia105564702150
AGATGAntigua và Barbuda103603442234
TOTONTonga100179747134
ADANDAndorra88406468189
DMDMADominica6740875190
KNKNASaint Kitts và Nevis51320261197
MHMHLQuần đảo Marshall42418181234
LILIELiechtenstein40900160256
MCMCOMonaco384232.0219021
SMSMRSan Marino3413261560
PWPLWPalau1673345936
NRNRUNauru1168021556
TVTUVTuvalu1064326409
VAVATThành phố Vatican8820.491800

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc tập lệnh Python để xử lý phân tích và phát triển API.
  • Sử dụng tệp Excel để tạo Bảng tổng hợp (Pivot Tables), lọc dữ liệu theo khu vực hoặc thực hiện VLOOKUP cho các báo cáo nhân khẩu học.
  • In phiên bản PDF làm tài liệu tham khảo nhanh trong lớp học, thuyết trình hoặc nghiên cứu ngoại tuyến.
  • Tích hợp dữ liệu này vào các ứng dụng bản đồ để trực quan hóa sự phân bố dân số và xu hướng mật độ toàn cầu.