💡 Điểm chính

  • Contains 13 records / 7 fields
  • Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
  • Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_ho%C3%A0ng_%C4%91%E1%BA%BF_nh%C3%A0_Nguy%E1%BB%85n

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 13 của 13
Stt Temple Name Posthumous Name Personal Name Life Era Name Note
1Thế Tổ 世祖Khai Thiên Hoằng Đạo Lập Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Đức Long Công Chí nhân Đại Hiếu Cao hoàng đế (開天弘道立紀垂統神文聖武峻德隆功至仁大孝高皇帝)Nguyễn Phúc Ánh; 阮福暎, 阮福映, Nguyễn Chủng 阮種1762-1820Gia Long (嘉隆: 1802-1820)Sáng lập nhà Nguyễn.
2Thánh Tổ; 聖祖Thể Thiên Xương Vận Chí Hiếu Thuần Đức Văn Vũ Minh Đoán Sáng Thuật Đại Thành Hậu Trạch Phong Công Nhân hoàng đế (體天昌運至孝純德文武明斷創述大成厚澤豐功仁皇帝)Nguyễn Phúc Đảm; 阮福膽, Nguyễn Phúc Kiểu 阮福皎1791-1841Minh Mạng (明命: 1820 - 1841)
3Hiến Tổ 憲祖Thiệu Thiên Long Vận Chí Thiện Thuần Hiếu Khoan Minh Duệ Đoán Văn Trị Vũ Công Thánh Triết Chương hoàng đế (紹天隆運至善純孝寬明睿斷文治武功聖哲章皇帝)Nguyễn Phúc Miên Tông; 阮福綿宗, Nguyễn Phúc Tuyền 阮福暶1807-1847Thiệu Trị (紹治: 1841 - 1847)
4Dực Tông 翼宗Thế Thiên Hanh Vận Chí Thành Đạt Hiếu Thể Kiện Đôn Nhân Khiêm Cung Minh Lược Duệ Văn Anh hoàng đế (世天亨運至誠達孝體健敦仁謙恭明略睿文英皇帝)Nguyễn Phúc Hồng Nhậm; 阮福洪任, Nguyễn Phúc Thì 阮福時1829-1883Tự Đức (嗣德:1847-1883)
5Cung Tông 恭宗Khoan Nhân Duệ Triết Tĩnh Minh Huệ hoàng đế (寬仁睿哲靜明惠皇帝)Nguyễn Phúc Ưng Chân; 阮福膺禛1852-1883Không cóSử gọi ông là vua Dục Đức không phải vì đó là niên hiệu của ông mà vì ông bị giam ở Dục Đức Đường (育德堂) khi bị phế truất sau khi lên ngôi chỉ được 3 ngày.
6Không cóTrang Cung Văn Lãng quận vương (莊恭文朗郡王) Phế Đế (废帝)Nguyễn Phúc Hồng Dật; 阮福洪佚, Nguyễn Phúc Thăng 阮福昇1847-1883Hiệp Hòa (協和:1883)
7Giản Tông 簡宗Thiệu Đức Chí Hiếu Uyên Duệ Nghị hoàng đế (绍德止孝渊睿毅皇帝)Nguyễn Phúc Ưng Đăng; 阮福膺登, Nguyễn Ưng Đăng 阮膺登1869-1884Kiến Phúc (建福:1883-1884)
8Không cóXuất Đế (出帝)Nguyễn Phúc Ưng Lịch; 阮福膺𧰡, Nguyễn Phúc Minh 阮福明1872-1943Hàm Nghi (咸宜:1884-1885)
9Cảnh Tông 景宗Hoằng Liệt Thống Thiết Mẫn Huệ Thuần hoàng đế (弘烈統哲敏惠純皇帝)Nguyễn Phúc Ưng Kỷ; 阮福膺祺1864-1889Đồng Khánh (同慶:1885-1889)
10Không cóHoài Trạch công (懷澤公) Phế Đế (废帝)Nguyễn Phúc Bửu Lân; 阮福寶嶙1879-1954Thành Thái (成泰:1889-1907)
11Không cóPhế Đế (废帝)Nguyễn Phúc Vĩnh San; 阮福永珊1900-1945Duy Tân (維新: 1907 - 1916)
12Hoằng Tông 弘宗Tự Thiên Gia Vận Thánh Minh Thần Trí Nhân Hiếu Thành Kính Di Mô Thừa Liệt Tuyên hoàng đế (嗣天嘉運聖明神智仁孝誠敬貽謨承烈宣皇帝)Nguyễn Phúc Bửu Đảo; 阮福寶嶹1885-1925Khải Định (啓定: 1916 - 1925)
13Không cóKhông cóNguyễn Phúc Vĩnh Thụy; 阮福永瑞1913-1997Bảo Đại (保大: 1925 - 1945)Là vị hoàng đế cuối cùng của triều Nguyễn và chế độ quân chủ tại Việt Nam.
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_ho%C3%A0ng_%C4%91%E1%BA%BF_nh%C3%A0_Nguy%E1%BB%85n Cập nhật lần cuối: 2026-10