💡 Điểm chính

  • Contains 137 records / 5 fields
  • Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
  • Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Từ_mượn_trong_tiếng_Việt

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 20 của 137

⚠️ Hiển thị 20 của 137 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.

Ngon Ngu Goc Tu Goc Phien Am Tieng Viet Ghi Chu
Tiếng Phápacide/asid/a-xít
Tiếng Phápaffiche/afiʃ/áp phích
Tiếng Phápallô/alo/a lôTừ được sử dụng để hỏi "bên kia có nghe rõ không?" được dùng thường xuyên khi liên lạc với ai đó.
Tiếng Phápantenne/ɑ̃tεn/ăng ten
Tiếng Phápauto/oto/ô tô
Tiếng Phápauvent/ovɑ̃/ô văng
Tiếng Phápbalcon/balkɔ̃/ban công
Tiếng Phápballot/balo/ba lô
Tiếng Phápbéton/betɔ̃/bê tông
Tiếng Phápbière/bjεr/bia"Bia" trong "bia hơi"
Tiếng Phápbiscuit/biskɥi/bánh quy, bánh bích quy
Tiếng Phápblockhaus/blɔkos/lô cốt
Tiếng Phápblouse/bluz/(áo) bờ luTừ "áo bờ lu" thường dùng để chỉ đồng phục áo choàng màu trắng của các bác sĩ
Tiếng Phápbrosse/bʀɔs/bót (bàn chải) đánh răng
Tiếng Phápbus/bys/(xe) buýt
Tiếng Phápcacao/kakao/ca cao
Tiếng Phápcafé/kafe/cà phê
Tiếng Phápcalot/kalo/(mũ) ca lô
Tiếng Phápcanot/kano/(tàu) ca nô
Tiếng Phápcarotte/karɔt/cà rốt
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Từ_mượn_trong_tiếng_Việt Cập nhật lần cuối: 2026-11