Danh sách Bộ trưởng Bộ Công an Việt Nam - Free Download
Những người đứng đầu ngành Công an Việt Nam từ năm 1946 với cấp bậc, nhiệm kỳ và ghi chú. Contains 18 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 18 records / 9 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Bộ_trưởng_Bộ_Công_an_(Việt_Nam)
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 18
của 18
| Co Quan | Stt | Ho Ten | Cap Bac | Bat Dau | Ket Thuc | Thoi Gian Tai Nhiem | Chuc Vu | Ghi Chu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giám đốc Công an Vụ, Bộ Nội vụ (1946-1948) | - | Nguyễn Dương (?-?) | Dân sự ( Chính khách ) | 22 tháng 2 năm 1946 | 8 tháng 6 năm 1946 | 106 ngày | Việt Nam Quốc dân đảng Từ chức | |
| Giám đốc Công an Vụ, Bộ Nội vụ (1946-1948) | 1 | Lê Giản (1913–2003) | Dân sự (Chính khách) | 8 tháng 6 năm 1946 | 5 tháng 4 năm 1948 | 1 năm, 302 ngày | Phó Giám đốc Việt Nam Công an Vụ | Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam |
| Giám đốc Nha Công an Trung ương, Bộ Nội vụ (1948-1954) | (1) | Lê Giản (1913–2003) | Dân sự (Chính khách) | 5 tháng 4 năm 1948 | 6 tháng 9 năm 1952 | 4 năm, 154 ngày | Giám đốc Công an Vụ | |
| Giám đốc Nha Công an Trung ương, Bộ Nội vụ (1948-1954) | (1) | Lê Giản (1913–2003) | Dân sự (Chính khách) | 5 tháng 4 năm 1948 | 6 tháng 9 năm 1952 | Tổng: 6 năm, 90 ngày | Giám đốc Công an Vụ | |
| Giám đốc Nha Công an Trung ương, Bộ Nội vụ (1948-1954) | 2 | Trần Quốc Hoàn (1916–1986) | Dân sự (Chính khách) | 6 tháng 9 năm 1952 | 16 tháng 2 năm 1953 | 357 ngày | Thứ trưởng Thứ bộ Công an | Ủy viên Trung ương Đảng khóa II (1951-1960) |
| Thứ trưởng Thứ bộ Công an, Bộ Nội vụ (1953-1955) | (2) | Trần Quốc Hoàn (1916–1986) | Dân sự (Chính khách) | 16 tháng 2 năm 1953 | 29 tháng 8 năm 1953 | 194 ngày | Giám đốc Nha Công an Trung ương | Ủy viên Trung ương Đảng khóa II (1951-1960) |
| Bộ trưởng Bộ Công an (1955-1975) | (2) | Trần Quốc Hoàn (1916–1986) | Dân sự (Chính khách) | 29 tháng 8 năm 1953 | 1 tháng 8 năm 1975 | 21 năm, 337 ngày | Thứ trưởng Thứ bộ Công an | Ủy viên Trung ương Đảng khóa II (1951-1960) Ủy viên Trung ương Đảng khóa III (1960-1976) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1975-1998) | (2) | Trần Quốc Hoàn (1916–1986) | Dân sự (Chính khách) | 1 tháng 8 năm 1975 | 7 tháng 2 năm 1980 | 4 năm, 190 ngày | Bộ trưởng Bộ Công an | Ủy viên Trung ương Đảng khóa III (1960-1976) Ủy viên Trung ương Đảng khóa IV (1976-1982) Bộ trưởng giữ chức lâu nhất (27 năm, 154 ngày) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1975-1998) | (2) | Trần Quốc Hoàn (1916–1986) | Dân sự (Chính khách) | 1 tháng 8 năm 1975 | 7 tháng 2 năm 1980 | Tổng: 27 năm, 154 ngày | Bộ trưởng Bộ Công an | Ủy viên Trung ương Đảng khóa III (1960-1976) Ủy viên Trung ương Đảng khóa IV (1976-1982) Bộ trưởng giữ chức lâu nhất (27 năm, 154 ngày) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1975-1998) | 3 | Phạm Hùng (1912–1988) | Đại tá | 7 tháng 2 năm 1980 | 16 tháng 2 năm 1987 | 7 năm, 9 ngày | Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng | Ủy viên Bộ Chính trị khóa IV (1976-1982) Ủy viên Bộ Chính trị khóa V (1982-1986) Ủy viên Bộ Chính trị khóa VI (1986-1991) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1975-1998) | 4 | Mai Chí Thọ (1922–2007) | Đại tướng | 16 tháng 2 năm 1987 | 9 tháng 8 năm 1991 | 4 năm, 174 ngày | Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy viên Bộ Chính trị khóa VI (1986-1991) Đại biểu Quốc hội khóa VIII (1987-1992) Đại tướng Công an đầu tiên |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1975-1998) | 5 | Bùi Thiện Ngộ (1929–2006) | Thượng tướng | 9 tháng 8 năm 1991 | 6 tháng 11 năm 1996 | 5 năm, 89 ngày | Thứ trưởng Thường trực Bộ Nội vụ | Ủy viên Bộ Chính trị khóa VII (1991-1996) Đại biểu Quốc hội khóa IX (1992-1997) |
| Bộ trưởng Bộ Nội vụ (1975-1998) | 6 | Lê Minh Hương (1935–2004) | Thượng tướng | 6 tháng 11 năm 1996 | 7 tháng 5 năm 1998 | 1 năm, 182 ngày | Thứ trưởng Bộ Nội vụ | Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII (1996-2001) Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX (2001-2004) Đại biểu Quốc hội khóa X (1997-2002) |
| Bộ trưởng Bộ Công an (1998-nay) | (6) | Lê Minh Hương (1935–2004) | Thượng tướng | 7 tháng 5 năm 1998 | 28 tháng 1 năm 2002 | 3 năm, 266 ngày | Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII (1996-2001) Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX (2001-2004) Đại biểu Quốc hội khóa X (1997-2002) |
| Bộ trưởng Bộ Công an (1998-nay) | 7 | Lê Hồng Anh (sinh năm 1949) | Đại tướng | 28 tháng 1 năm 2002 | 3 tháng 8 năm 2011 | 9 năm, 187 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX (2001-2006) Ủy viên Bộ Chính trị khóa X (2006-2011) Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI (2011-2016) Đại biểu Quốc hội khóa XI (2002-2007) Đại biểu Quốc hội khóa XII (2007-2011) Đ… |
| Bộ trưởng Bộ Công an (1998-nay) | 8 | Trần Đại Quang (1956–2018) | Đại tướng | 3 tháng 8 năm 2011 | 9 tháng 4 năm 2016 | 4 năm, 250 ngày | Thứ trưởng Bộ Công an | Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI (2011-2016) Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII (2016-2018) Đại biểu Quốc hội khóa XIII (2011-2016) Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2016-2018) |
| Bộ trưởng Bộ Công an (1998-nay) | 9 | Tô Lâm (sinh năm 1957) | Đại tướng | 9 tháng 4 năm 2016 | 6 tháng 6 năm 2024 | 8 năm, 58 ngày | Thứ trưởng Bộ Công an | Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII (2016-2021) Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII (2021-2026) Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV (2026 - nay) Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2016-2021) Đại biểu Quốc hội khóa XV (2021-2… |
| Bộ trưởng Bộ Công an (1998-nay) | 10 | Lương Tam Quang (sinh năm 1965) | Đại tướng | 6 tháng 6 năm 2024 | đương nhiệm | 2 năm, 143 ngày | Thứ trưởng Bộ Công an | Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII (2024-2026) Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIV (2026 - nay) Đại biểu Quốc hội khóa XV (2025-2026) Đại biểu Quốc hội khóa XVI (2026 - nay) |