Danh sách Tổng Thanh tra Chính phủ Việt Nam - Free Download
Những người đứng đầu cơ quan Thanh tra Chính phủ Việt Nam (và các cơ quan tiền thân) từ năm 1945 với nhiệm kỳ và chức vụ. Contains 24 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 24 records / 7 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Thanh_tra_Chính_phủ
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 24
⚠️ Hiển thị 20 của 24 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Co Quan | Stt | Ho Ten | Bat Dau | Ket Thuc | Thoi Gian Tai Nhiem | Chuc Vu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ban Thanh tra đặc biệt | 1 | Bùi Bằng Đoàn | 31 tháng 12 năm 1945 | 9 tháng 11 năm 1946 | 312 ngày | Trưởng ban Thanh tra đặc biệt của Chính phủ |
| Ban Thanh tra đặc biệt | 2 | Tôn Đức Thắng | 4 tháng 8 năm 1947 | 18 tháng 12 năm 1949 | 2 năm, 136 ngày | Thanh tra đặc biệt toàn quốc |
| Ban Thanh tra Chính phủ | 3 | Hồ Tùng Mậu | 18 tháng 12 năm 1949 | 23 tháng 7 năm 1951 | 1 năm, 217 ngày | Tổng Thanh tra Ban Thanh tra Chính phủ |
| Ban Thanh tra Chính phủ | 4 | Nguyễn Văn Trân | 9 tháng 9 năm 1952 | 20 tháng 9 năm 1955 | 3 năm, 11 ngày | Tổng Thanh tra Ban Thanh tra Chính phủ |
| Ban Thanh tra Trung ương của Chính phủ | 5 | Nguyễn Lương Bằng | 25 tháng 4 năm 1956 | 29 tháng 9 năm 1961 | 5 năm, 157 ngày | Tổng thanh tra Ban Thanh tra trung ương của Chính phủ |
| Ủy ban Thanh tra của Chính phủ | (5) | Nguyễn Lương Bằng | 29 tháng 9 năm 1961 | 11 tháng 10 năm 1965 | 4 năm, 12 ngày | Tổng thanh tra Ủy ban Thanh tra của Chính phủ |
| Ủy ban Thanh tra của Chính phủ | 6 | Nguyễn Thanh Bình | 11 tháng 8 năm 1969 | 14 tháng 6 năm 1973 | 3 năm, 307 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra của Chính phủ |
| Ủy ban Thanh tra của Chính phủ | 7 | Nguyễn Văn Lộc | 28 tháng 3 năm 1974 | 3 tháng 7 năm 1976 | 2 năm, 97 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra của Chính phủ |
| Ủy ban Thanh tra của Chính phủ | 8 | Trần Nam Trung | 3 tháng 7 năm 1976 | 23 tháng 4 năm 1982 | 5 năm, 294 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra của Chính phủ |
| Ủy ban Thanh tra của Chính phủ | 9 | Bùi Quang Tạo | 23 tháng 4 năm 1982 | 15 tháng 2 năm 1984 | 1 năm, 298 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra của Chính phủ |
| Ủy ban Thanh tra Nhà nước | (9) | Bùi Quang Tạo | 15 tháng 2 năm 1984 | 16 tháng 2 năm 1987 | 3 năm, 1 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Nhà nước |
| Ủy ban Thanh tra Nhà nước | 10 | Nguyễn Văn Chính | 16 tháng 2 năm 1987 | 10 tháng 5 năm 1988 | 1 năm, 84 ngày | Phó Chủ tịch HĐBT kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Nhà nước |
| Ủy ban Thanh tra Nhà nước | 11 | Huỳnh Châu Sổ | 10 tháng 5 năm 1988 | 26 tháng 4 năm 1989 | 351 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Nhà nước |
| Ủy ban Thanh tra Nhà nước | 12 | Nguyễn Kỳ Cẩm | 26 tháng 4 năm 1989 | 1 tháng 4 năm 1990 | 340 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Nhà nước |
| Thanh tra Nhà nước | (12) | Nguyễn Kỳ Cẩm | 1 tháng 4 năm 1990 | 3 tháng 10 năm 1995 | 5 năm, 185 ngày | Tổng Thanh tra Nhà nước |
| Thanh tra Nhà nước | 13 | Tạ Hữu Thanh | 3 tháng 10 năm 1995 | 8 tháng 8 năm 2002 | 2 năm, 97 ngày | Tổng Thanh tra Nhà nước |
| Thanh tra Nhà nước | 14 | Quách Lê Thanh | 8 tháng 8 năm 2002 | 25 tháng 4 năm 2005 | 2 năm, 260 ngày | Tổng Thanh tra Nhà nước |
| Thanh tra Chính phủ | (14) | Quách Lê Thanh | 25 tháng 4 năm 2005 | 27 tháng 6 năm 2006 | 1 năm, 63 ngày | Tổng Thanh tra Chính phủ |
| Thanh tra Chính phủ | 15 | Trần Văn Truyền | 27 tháng 6 năm 2006 | 3 tháng 8 năm 2011 | 5 năm, 37 ngày | Tổng Thanh tra Chính phủ |
| Thanh tra Chính phủ | 16 | Huỳnh Phong Tranh | 3 tháng 8 năm 2011 | 8 tháng 4 năm 2016 | 4 năm, 250 ngày | Tổng Thanh tra Chính phủ |