Danh sách người đứng đầu Chính phủ Việt Nam - Free Download
Danh sách Thủ tướng và người đứng đầu chính phủ các chính thể ở Việt Nam từ năm 1945 đến nay, kèm nhiệm kỳ, nội các và đảng phái. Contains 53 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 53 records / 10 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_ng%C6%B0%E1%BB%9Di_%C4%91%E1%BB%A9ng_%C4%91%E1%BA%A7u_ch%C3%ADnh_ph%E1%BB%A7_Vi%E1%BB%87t_Nam
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 53
⚠️ Hiển thị 20 của 53 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| State | No | Name | Start | End | Days | Title | Cabinet | Party | Notes |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đế quốc Việt Nam (1945) | 1 | Trần Trọng Kim (1883-1953) | 17 tháng 4 năm 1945 | 23 tháng 8 năm 1945 | 128 ngày | Tổng lý Nội các Tổng trưởng Nội các | Nội các Trần Trọng Kim | Đảng Đại Việt Quốc xã | |
| Cộng hòa tự trị Nam Kỳ (1945-1948) | 1 | Nguyễn Văn Thinh (1888-1946) | 26 tháng 3 năm 1946 | 10 tháng 11 năm 1946 | 229 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Nguyễn Văn Thinh | Đảng Dân chủ Đông Dương | |
| Cộng hòa tự trị Nam Kỳ (1945-1948) | 2 | Lê Văn Hoạch (1890-1978) | 29 tháng 11 năm 1946 | 29 tháng 9 năm 1947 | 304 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Lê Văn Hoạch | Không đảng phái | |
| Cộng hòa tự trị Nam Kỳ (1945-1948) | 3 | Nguyễn Văn Xuân (1892-1989) | 8 tháng 10 năm 1947 | 27 tháng 5 năm 1948 | 232 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Nguyễn Văn Xuân | Không đảng phái | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 1 | Hồ Chí Minh (1890-1969) | 2 tháng 9 năm 1945 | 31 tháng 5 năm 1946 | 271 ngày | Chủ tịch Chính phủ (Thủ tướng Nội các) | Cách mạng Lâm thời (1945) | Đảng Cộng sản Đông Dương | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 1 | Hồ Chí Minh (1890-1969) | 2 tháng 9 năm 1945 | 31 tháng 5 năm 1946 | 271 ngày | Chủ tịch Chính phủ (Thủ tướng Nội các) | Liên hiệp Lâm thời (1946) | Đảng Cộng sản Đông Dương | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 1 | Hồ Chí Minh (1890-1969) | 2 tháng 9 năm 1945 | 31 tháng 5 năm 1946 | 271 ngày | Chủ tịch Chính phủ (Thủ tướng Nội các) | Liên hiệp Kháng chiến (1946) | Đảng Cộng sản Đông Dương | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | - | Huỳnh Thúc Kháng (1876-1947) | 31 tháng 5 năm 1946 | 21 tháng 9 năm 1946 | 113 ngày | Quyền Chủ tịch Chính phủ | Liên hiệp Kháng chiến (1946) | Không đảng phái | Tạm quyền thay Hồ Chí Minh đang đi đàm phán ở Pháp |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | (1) | Hồ Chí Minh (1890-1969) | 21 tháng 9 năm 1946 | 20 tháng 9 năm 1955 | 5 năm, 364 ngày (Tổng cộng: 10 năm, 18 ngày ) | Chủ tịch Chính phủ | Liên hiệp Quốc dân (1946-1955) | Đảng Cộng sản Đông Dương Đảng Lao động Việt Nam | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 2 | Phạm Văn Đồng (1906-2000) | 20 tháng 9 năm 1955 | 2 tháng 7 năm 1976 | 20 năm, 286 ngày | Thủ tướng Chính phủ | Chính phủ mở rộng (1955-1959) | Đảng Lao động Việt Nam | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 2 | Phạm Văn Đồng (1906-2000) | 20 tháng 9 năm 1955 | 2 tháng 7 năm 1976 | 20 năm, 286 ngày | Thủ tướng Chính phủ | Khóa II (1960-1964) | Đảng Lao động Việt Nam | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 2 | Phạm Văn Đồng (1906-2000) | 20 tháng 9 năm 1955 | 2 tháng 7 năm 1976 | 20 năm, 286 ngày | Thủ tướng Chính phủ | Khóa III (1964-1971) | Đảng Lao động Việt Nam | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 2 | Phạm Văn Đồng (1906-2000) | 20 tháng 9 năm 1955 | 2 tháng 7 năm 1976 | 20 năm, 286 ngày | Thủ tướng Chính phủ | Khóa IV (1971-1975) | Đảng Lao động Việt Nam | |
| Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945-1976) | 2 | Phạm Văn Đồng (1906-2000) | 20 tháng 9 năm 1955 | 2 tháng 7 năm 1976 | 20 năm, 286 ngày | Thủ tướng Chính phủ | Khóa V (1975-1976) | Đảng Lao động Việt Nam | |
| Cộng hòa Miền Nam Việt Nam (1969-1976) | - | Huỳnh Tấn Phát (1913-1989) | 8 tháng 6 năm 1969 | 2 tháng 7 năm 1976 | 7 năm, 24 ngày | Chủ tịch Chính phủ | Cách mạng Lâm thời (1969-1976) | Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam | |
| Quốc gia Việt Nam (1949-1955) | 1 | Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy (1913-1997) | 14 tháng 7 năm 1949 | 21 tháng 1 năm 1950 | 191 ngày | Quốc trưởng kiêm Thủ tướng | Chính phủ Bảo Đại | Không đảng phái | |
| Quốc gia Việt Nam (1949-1955) | 2 | Nguyễn Phan Long (1889-1960) | 21 tháng 1 năm 1950 | 27 tháng 4 năm 1950 | 96 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Nguyễn Phan Long | Đảng Lập hiến Đông Dương | |
| Quốc gia Việt Nam (1949-1955) | 3 | Trần Văn Hữu (1895-1985) | 6 tháng 5 năm 1950 | 3 tháng 6 năm 1952 | 2 năm, 28 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Trần Văn Hữu Cải tổ lần 1 Cải tổ lần 2 | Không đảng phái | |
| Quốc gia Việt Nam (1949-1955) | 4 | Nguyễn Văn Tâm (1893-1990) | 23 tháng 6 năm 1952 | 7 tháng 12 năm 1953 | 1 năm, 167 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Nguyễn Văn Tâm Cải tổ | Không đảng phái | |
| Quốc gia Việt Nam (1949-1955) | 5 | Nguyễn Phúc Bửu Lộc (1914-1990) | 11 tháng 1 năm 1954 | 16 tháng 6 năm 1954 | 156 ngày | Thủ tướng | Chính phủ Bửu Lộc | Không đảng phái |