Danh sách Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam - Free Download
Những người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam (Tổng Bí thư, Bí thư thứ nhất) từ năm 1930 với nhiệm kỳ, thời gian tại nhiệm và Ban Chấp hành Trung ương. Contains 25 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 25 records / 5 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Tổng_Bí_thư_Ban_Chấp_hành_Trung_ương_Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 25
⚠️ Hiển thị 20 của 25 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Thu Tu | Ho Ten | Nhiem Ky | Thoi Gian Tai Nhiem | Ban Chap Hanh |
|---|---|---|---|---|
| – | Trịnh Đình Cửu (1906–1990) | 3 tháng 2 năm 1930 – 27 tháng 10 năm 1930 | 266 ngày | Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời (1930) |
| 1 | Trần Phú (1904–1931) | 27 tháng 10 năm 1930 – 19 tháng 4 năm 1931 | 174 ngày | Ban Chấp hành Trung ương (1930–1931) |
| 2 | Lê Hồng Phong (1902–1942) | 31 tháng 3 năm 1935 – 26 tháng 7 năm 1936 | 1 năm, 117 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa I (1935–1951) |
| 3 | Hà Huy Tập (1906–1941) | 26 tháng 7 năm 1936 – 30 tháng 3 năm 1938 | 1 năm, 247 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa I (1935–1951) |
| 4 | Nguyễn Văn Cừ (1912–1941) | 30 tháng 3 năm 1938 – 9 tháng 11 năm 1940 | 2 năm, 224 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa I (1935–1951) |
| – | Trường Chinh (1907–1988) | 9 tháng 11 năm 1940 – 19 tháng 5 năm 1941 (quyền) | 191 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa I (1935–1951) |
| 5 | Trường Chinh (1907–1988) | 19 tháng 5 năm 1941 – 19 tháng 2 năm 1951 | 9 năm, 276 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa I (1935–1951) |
| 5 | Trường Chinh (1907–1988) | 19 tháng 2 năm 1951 – 05 tháng 10 năm 1956 | 5 năm, 229 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa II (1951–1960) |
| 6 | Hồ Chí Minh (1890–1969) | 05 tháng 10 năm 1956 – 10 tháng 9 năm 1960 | 3 năm, 341 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa II (1951–1960) |
| 7 | Lê Duẩn (1907–1986) | 10 tháng 9 năm 1960 – 02 tháng 7 năm 1976 | 15 năm, 296 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa III (1960–1976) |
| 7 | Lê Duẩn (1907–1986) | 02 tháng 7 năm 1976 – 10 tháng 7 năm 1986 | 10 năm, 8 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa IV (1976–1982) |
| 7 | Lê Duẩn (1907–1986) | 02 tháng 7 năm 1976 – 10 tháng 7 năm 1986 | 10 năm, 8 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa V (1982–1986) |
| (5) | Trường Chinh (1907–1988) | 14 tháng 7 năm 1986 – 18 tháng 12 năm 1986 | 157 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa V (1982–1986) |
| 8 | Nguyễn Văn Linh (1915–1998) | 18 tháng 12 năm 1986 – 27 tháng 6 năm 1991 | 4 năm, 191 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa VI (1986–1991) |
| 9 | Đỗ Mười (1917–2018) | 27 tháng 6 năm 1991 – 26 tháng 12 năm 1997 | 6 năm, 182 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa VII (1991–1996) |
| 9 | Đỗ Mười (1917–2018) | 27 tháng 6 năm 1991 – 26 tháng 12 năm 1997 | 6 năm, 182 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII (1996–2001) |
| 10 | Thượng tướng Lê Khả Phiêu (1931–2020) | 26 tháng 12 năm 1997 – 22 tháng 4 năm 2001 | 3 năm, 117 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII (1996–2001) |
| 11 | Nông Đức Mạnh (1940–) | 22 tháng 4 năm 2001 – 19 tháng 1 năm 2011 | 9 năm, 272 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa IX (2001–2006) |
| 11 | Nông Đức Mạnh (1940–) | 22 tháng 4 năm 2001 – 19 tháng 1 năm 2011 | 9 năm, 272 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa X (2006–2011) |
| 12 | Nguyễn Phú Trọng (1944–2024) | 19 tháng 1 năm 2011 – 19 tháng 7 năm 2024 | 13 năm, 182 ngày | Ban Chấp hành Trung ương khóa XI ( 2011–2016) |