Bến Tre — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 167 phường, xã, thị trấn thuộc Bến Tre theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 9 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 150 Xã, 10 Phường, 7 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/BTR.json). (167 wards/communes/townships of Bến Tre under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 167 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 167 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 167
⚠️ Hiển thị 20 của 167 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BTR-01-001 | An Bình Tây | Xã An Bình Tây | an-binh-tay | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-002 | An Đức | Xã An Đức | an-duc | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-003 | An Hiệp | Xã An Hiệp | an-hiep | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-004 | An Hòa Tây | Xã An Hòa Tây | an-hoa-tay | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-005 | An Ngãi Tây | Xã An Ngãi Tây | an-ngai-tay | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-006 | An Ngãi Trung | Xã An Ngãi Trung | an-ngai-trung | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-007 | An Phú Trung | Xã An Phú Trung | an-phu-trung | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-008 | An Thủy | Xã An Thủy | an-thuy | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-009 | Ba Tri | Thị trấn Ba Tri | ba-tri | Thị trấn | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-010 | Bảo Thạnh | Xã Bảo Thạnh | bao-thanh | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-011 | Bảo Thuận | Xã Bảo Thuận | bao-thuan | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-012 | Mỹ Chánh | Xã Mỹ Chánh | my-chanh | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-013 | Mỹ Hòa | Xã Mỹ Hòa | my-hoa | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-014 | Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Nhơn | my-nhon | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-015 | Mỹ Thạn | Xã Mỹ Thạn | my-than | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-016 | Mỹ Thạnh | Xã Mỹ Thạnh | my-thanh | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-017 | Phú Lễ | Xã Phú Lễ | phu-le | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-018 | Phú Ngãi | Xã Phú Ngãi | phu-ngai | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-019 | Phước Tuy | Xã Phước Tuy | phuoc-tuy | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |
| BTR-01-020 | Tân Hưng | Xã Tân Hưng | tan-hung | Xã | BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | BTR | Bến Tre |