Đắk Lắk — Mã bưu chính cấp phường/xã (2025) - Tải miễn phí
Mã bưu chính (postal code) của 102 phường/xã/đặc khu thuộc tỉnh Đắk Lắk theo cơ cấu hành chính sau sáp nhập 2025, kèm tên nguyên văn, không dấu và loại đơn vị cấp xã. (102 ward/commune-level postal codes for Đắk Lắk, post-2025 structure.) Chứa 102 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 102 bản ghi / 11 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 102
của 102
| Id | Postcode | Ward Name | Ward Type | Ward Full | Ward Latin | Province Name | Province Type | Province Full | Province Latin | Province Slug |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56119 | Bình Kiến | Phường | P. Bình Kiến | Binh Kien | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 2 | 56122 | Tuy Hòa | Phường | P. Tuy Hòa | Tuy Hoa | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 3 | 56123 | Phú Yên | Phường | P. Phú Yên | Phu Yen | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 4 | 56222 | Tuy An Bắc | Xã | X. Tuy An Bắc | Tuy An Bac | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 5 | 56223 | Tuy An Đông | Xã | X. Tuy An Đông | Tuy An Dong | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 6 | 56224 | Ô Loan | Xã | X. Ô Loan | O Loan | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 7 | 56225 | Tuy An Nam | Xã | X. Tuy An Nam | Tuy An Nam | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 8 | 56226 | Tuy An Tây | Xã | X. Tuy An Tây | Tuy An Tay | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 9 | 56308 | Xuân Đài | Phường | P. Xuân Đài | Xuan Dai | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 10 | 56315 | Xuân Cảnh | Xã | X. Xuân Cảnh | Xuan Canh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 11 | 56318 | Xuân Lộc | Xã | X. Xuân Lộc | Xuan Loc | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 12 | 56320 | Sông Cầu | Phường | P. Sông Cầu | Song Cau | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 13 | 56321 | Xuân Thọ | Xã | X. Xuân Thọ | Xuan Tho | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 14 | 56410 | Xuân Phước | Xã | X. Xuân Phước | Xuan Phuoc | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 15 | 56415 | Xuân Lãnh | Xã | X. Xuân Lãnh | Xuan Lanh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 16 | 56416 | Phú Mỡ | Xã | X. Phú Mỡ | Phu Mo | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 17 | 56417 | Đồng Xuân | Xã | X. Đồng Xuân | Dong Xuan | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 18 | 56518 | Suối Trai | Xã | X. Suối Trai | Suoi Trai | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 19 | 56520 | Sơn Hòa | Xã | X. Sơn Hòa | Son Hoa | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 20 | 56521 | Vân Hòa | Xã | X. Vân Hòa | Van Hoa | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 21 | 56522 | Tây Sơn | Xã | X. Tây Sơn | Tay Son | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 22 | 56611 | Sông Hinh | Xã | X. Sông Hinh | Song Hinh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 23 | 56614 | Ea Ly | Xã | X. Ea Ly | Ea Ly | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 24 | 56615 | Ea Bá | Xã | X. Ea Bá | Ea Ba | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 25 | 56618 | Đức Bình | Xã | X. Đức Bình | Duc Binh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 26 | 56710 | Hòa Thịnh | Xã | X. Hòa Thịnh | Hoa Thinh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 27 | 56717 | Tây Hòa | Xã | X. Tây Hòa | Tay Hoa | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 28 | 56718 | Hòa Mỹ | Xã | X. Hòa Mỹ | Hoa My | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 29 | 56719 | Sơn Thành | Xã | X. Sơn Thành | Son Thanh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 30 | 56816 | Đông Hòa | Phường | P. Đông Hòa | Dong Hoa | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 31 | 56817 | Hòa Hiệp | Phường | P. Hòa Hiệp | Hoa Hiep | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 32 | 56818 | Hòa Xuân | Xã | X. Hòa Xuân | Hoa Xuan | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 33 | 56915 | Phú Hòa 1 | Xã | X. Phú Hòa 1 | Phu Hoa 1 | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 34 | 56916 | Phú Hòa 2 | Xã | X. Phú Hòa 2 | Phu Hoa 2 | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 35 | 63108 | Tân Lập | Phường | P. Tân Lập | Tan Lap | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 36 | 63109 | Tân An | Phường | P. Tân An | Tan An | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 37 | 63116 | Thành Nhất | Phường | P. Thành Nhất | Thanh Nhat | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 38 | 63121 | Hòa Phú | Xã | X. Hòa Phú | Hoa Phu | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 39 | 63123 | Ea Kao | Phường | P. Ea Kao | Ea Kao | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 40 | 63127 | Buôn Ma Thuột | Phường | P. Buôn Ma Thuột | Buon Ma Thuot | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 41 | 63208 | Ea Phê | Xã | X. Ea Phê | Ea Phe | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 42 | 63210 | Ea Kly | Xã | X. Ea Kly | Ea Kly | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 43 | 63212 | Vụ Bổn | Xã | X. Vụ Bổn | Vu Bon | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 44 | 63216 | Tân Tiến | Xã | X. Tân Tiến | Tan Tien | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 45 | 63220 | Ea KNuếc | Xã | X. Ea KNuếc | Ea KNuec | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 46 | 63222 | Krông Pắc | Xã | X. Krông Pắc | Krong Pac | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 47 | 63306 | Ea Kar | Xã | X. Ea Kar | Ea Kar | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 48 | 63313 | Ea Knốp | Xã | X. Ea Knốp | Ea Knop | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 49 | 63316 | Ea Ô | Xã | X. Ea Ô | Ea O | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 50 | 63317 | Ea Păl | Xã | X. Ea Păl | Ea Pal | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 51 | 63319 | Cư Yang | Xã | X. Cư Yang | Cu Yang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 52 | 63406 | Krông Năng | Xã | X. Krông Năng | Krong Nang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 53 | 63407 | Phú Xuân | Xã | X. Phú Xuân | Phu Xuan | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 54 | 63410 | Tam Giang | Xã | X. Tam Giang | Tam Giang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 55 | 63415 | Dliê Ya | Xã | X. Dliê Ya | Dlie Ya | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 56 | 63509 | Cư Pơng | Xã | X. Cư Pơng | Cu Pong | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 57 | 63511 | Pơng Drang | Xã | X. Pơng Drang | Pong Drang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 58 | 63513 | Krông Búk | Xã | X. Krông Búk | Krong Buk | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 59 | 63606 | Ea Drăng | Xã | X. Ea Drăng | Ea Drang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 60 | 63609 | Ea Khăl | Xã | X. Ea Khăl | Ea Khal | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 61 | 63612 | Ea Hiao | Xã | X. Ea Hiao | Ea Hiao | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 62 | 63614 | Ea H'leo | Xã | X. Ea H'leo | Ea H'leo | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 63 | 63615 | Ea Wy | Xã | X. Ea Wy | Ea Wy | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 64 | 63706 | Ea Súp | Xã | X. Ea Súp | Ea Sup | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 65 | 63709 | Ea Rốk | Xã | X. Ea Rốk | Ea Rok | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 66 | 63711 | Ia Lốp | Xã | X. Ia Lốp | Ia Lop | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 67 | 63713 | Ia RVê | Xã | X. Ia RVê | Ia RVe | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 68 | 63714 | Ea Bung | Xã | X. Ea Bung | Ea Bung | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 69 | 63806 | Ea Wer | Xã | X. Ea Wer | Ea Wer | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 70 | 63808 | Ea Nuôl | Xã | X. Ea Nuôl | Ea Nuol | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 71 | 63812 | Buôn Đôn | Xã | X. Buôn Đôn | Buon Don | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 72 | 63906 | Quảng Phú | Xã | X. Quảng Phú | Quang Phu | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 73 | 63912 | Cư M'gar | Xã | X. Cư M'gar | Cu M'gar | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 74 | 63915 | Ea M’Droh | Xã | X. Ea M’Droh | Ea M’Droh | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 75 | 63916 | Ea Kiết | Xã | X. Ea Kiết | Ea Kiet | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 76 | 63920 | Ea Tul | Xã | X. Ea Tul | Ea Tul | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 77 | 63922 | Cuôr Đăng | Xã | X. Cuôr Đăng | Cuor Dang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 78 | 64014 | Cư Bao | Phường | P. Cư Bao | Cu Bao | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 79 | 64017 | Ea Drông | Xã | X. Ea Drông | Ea Drong | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 80 | 64018 | Buôn Hồ | Phường | P. Buôn Hồ | Buon Ho | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 81 | 64106 | Dray Bhăng | Xã | X. Dray Bhăng | Dray Bhang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 82 | 64112 | Ea Ning | Xã | X. Ea Ning | Ea Ning | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 83 | 64113 | Ea Ktur | Xã | X. Ea Ktur | Ea Ktur | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 84 | 64209 | Dur KMăl | Xã | X. Dur KMăl | Dur KMal | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 85 | 64212 | Ea Na | Xã | X. Ea Na | Ea Na | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 86 | 64214 | Krông Ana | Xã | X. Krông Ana | Krong Ana | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 87 | 64307 | Đắk Liêng | Xã | X. Đắk Liêng | Dak Lieng | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 88 | 64311 | Nam Ka | Xã | X. Nam Ka | Nam Ka | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 89 | 64313 | Đắk Phơi | Xã | X. Đắk Phơi | Dak Phoi | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 90 | 64314 | Krông Nô | Xã | X. Krông Nô | Krong No | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 91 | 64317 | Liên Sơn Lắk | Xã | X. Liên Sơn Lắk | Lien Son Lak | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 92 | 64408 | Hòa Sơn | Xã | X. Hòa Sơn | Hoa Son | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 93 | 64413 | Dang Kang | Xã | X. Dang Kang | Dang Kang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 94 | 64417 | Cư Pui | Xã | X. Cư Pui | Cu Pui | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 95 | 64419 | Yang Mao | Xã | X. Yang Mao | Yang Mao | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 96 | 64420 | Krông Bông | Xã | X. Krông Bông | Krong Bong | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 97 | 64506 | M’Drắk | Xã | X. M’Drắk | M’Drak | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 98 | 64507 | Cư M'ta | Xã | X. Cư M'ta | Cu M'ta | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 99 | 64508 | Ea Riêng | Xã | X. Ea Riêng | Ea Rieng | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 100 | 64510 | Krông Á | Xã | X. Krông Á | Krong A | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 101 | 64512 | Ea Trang | Xã | X. Ea Trang | Ea Trang | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |
| 102 | 64518 | Cư Prao | Xã | X. Cư Prao | Cu Prao | Đắk Lắk | Tỉnh | TỈNH ĐẮK LẮK | Dak Lak | dak-lak |