Điện Biên — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 132 phường, xã, thị trấn thuộc Điện Biên theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 10 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 119 Xã, 9 Phường, 4 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/DDB.json). (132 wards/communes/townships of Điện Biên under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 132 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 132 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 132
của 132
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DDB-01-001 | Hẹ Muông | Xã Hẹ Muông | he-muong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-002 | Hua Thanh | Xã Hua Thanh | hua-thanh | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-003 | Mường Lói | Xã Mường Lói | muong-loi | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-004 | Mường Nhà | Xã Mường Nhà | muong-nha | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-005 | Mường Phăng | Xã Mường Phăng | muong-phang | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-006 | Mường Pồn | Xã Mường Pồn | muong-pon | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-007 | Nà Nhạn | Xã Nà Nhạn | na-nhan | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-008 | Nà Tấu | Xã Nà Tấu | na-tau | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-009 | Na Tông | Xã Na Tông | na-tong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-010 | Na Ư | Xã Na Ư | na-u | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-011 | Noong Bua | Phường Noong Bua | noong-bua | Phường | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-012 | Noong Hẹt | Xã Noong Hẹt | noong-het | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-013 | Noong Luống | Xã Noong Luống | noong-luong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-014 | Núa Ngam | Xã Núa Ngam | nua-ngam | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-015 | Pá Khoang | Xã Pá Khoang | pa-khoang | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-016 | Pa Thơm | Xã Pa Thơm | pa-thom | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-017 | Phu Luông | Xã Phu Luông | phu-luong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-018 | Pom Lót | Xã Pom Lót | pom-lot | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-019 | Sam Mứn | Xã Sam Mứn | sam-mun | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-020 | Thanh An | Xã Thanh An | thanh-an | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-021 | Thanh Chăn | Xã Thanh Chăn | thanh-chan | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-022 | Thanh Hưng | Xã Thanh Hưng | thanh-hung | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-023 | Thanh Luông | Xã Thanh Luông | thanh-luong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-024 | Thanh Nưa | Xã Thanh Nưa | thanh-nua | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-025 | Thanh Xương | Xã Thanh Xương | thanh-xuong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-026 | Thanh Yên | Xã Thanh Yên | thanh-yen | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-001 | Chiềng Sơ | Xã Chiềng Sơ | chieng-so | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-002 | Điện Biên Đông | Thị trấn Điện Biên Đông | dien-bien-dong | Thị trấn | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-003 | Háng Lìa | Xã Háng Lìa | hang-lia | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-004 | Keo Lôm | Xã Keo Lôm | keo-lom | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-005 | Luân Giới | Xã Luân Giới | luan-gioi | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-006 | Mường Luân | Xã Mường Luân | muong-luan | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-007 | Na Son | Xã Na Son | na-son | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-008 | Nong U | Xã Nong U | nong-u | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-009 | Phì Nhừ | Xã Phì Nhừ | phi-nhu | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-010 | Phình Giàng | Xã Phình Giàng | phinh-giang | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-011 | Pú Hồng | Xã Pú Hồng | pu-hong | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-012 | Pú Nhi | Xã Pú Nhi | pu-nhi | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-013 | Tìa Dình | Xã Tìa Dình | tia-dinh | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-02-014 | Xa Dung | Xã Xa Dung | xa-dung | Xã | DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-001 | Him Lam | Phường Him Lam | him-lam | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-002 | Mường Thanh | Phường Mường Thanh | muong-thanh | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-003 | Nam Thanh | Phường Nam Thanh | nam-thanh | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-004 | Noong Bua | Phường Noong Bua | noong-bua | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-005 | Tà Lèng | Xã Tà Lèng | ta-leng | Xã | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-006 | Tân Thanh | Phường Tân Thanh | tan-thanh | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-007 | Thanh Bình | Phường Thanh Bình | thanh-binh | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-008 | Thanh Minh | Xã Thanh Minh | thanh-minh | Xã | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-03-009 | Thanh Trường | Phường Thanh Trường | thanh-truong | Phường | DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-001 | Ẳng Cang | Xã Ẳng Cang | ang-cang | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-002 | Ẳng Nưa | Xã Ẳng Nưa | ang-nua | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-003 | Ẳng Tở | Xã Ẳng Tở | ang-to | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-004 | Búng Lao | Xã Búng Lao | bung-lao | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-005 | Mường Ảng | Thị trấn Mường Ảng | muong-ang | Thị trấn | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-006 | Mường Đăng | Xã Mường Đăng | muong-dang | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-007 | Mường Lạn | Xã Mường Lạn | muong-lan | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-008 | Nặm Lịch | Xã Nặm Lịch | nam-lich | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-009 | Ngối Cáy | Xã Ngối Cáy | ngoi-cay | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-04-010 | Xuân Lao | Xã Xuân Lao | xuan-lao | Xã | DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-001 | Hừa Ngài | Xã Hừa Ngài | hua-ngai | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-002 | Huổi Lèng | Xã Huổi Lèng | huoi-leng | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-003 | Huổi Mí | Xã Huổi Mí | huoi-mi | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-004 | Ma Thì Hồ | Xã Ma Thì Hồ | ma-thi-ho | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-005 | Mường Chà | Thị trấn Mường Chà | muong-cha | Thị trấn | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-006 | Mường Mươn | Xã Mường Mươn | muong-muon | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-007 | Mường Tùng | Xã Mường Tùng | muong-tung | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-008 | Na Sang | Xã Na Sang | na-sang | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-009 | Nậm Nèn | Xã Nậm Nèn | nam-nen | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-010 | Pa Ham | Xã Pa Ham | pa-ham | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-011 | Phìn Hồ | Xã Phìn Hồ | phin-ho | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-012 | Sa Lông | Xã Sa Lông | sa-long | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-013 | Sá Tổng | Xã Sá Tổng | sa-tong | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-05-014 | Si Pa Phìn | Xã Si Pa Phìn | si-pa-phin | Xã | DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | DDB | Điện Biên |
| DDB-06-001 | Lay Nưa | Xã Lay Nưa | lay-nua | Xã | DDB-06 | Mường Lay | Thị xã Mường Lay | DDB | Điện Biên |
| DDB-06-002 | Na Lay | Phường Na Lay | na-lay | Phường | DDB-06 | Mường Lay | Thị xã Mường Lay | DDB | Điện Biên |
| DDB-06-003 | Sông Đà | Xã Sông Đà | song-da | Xã | DDB-06 | Mường Lay | Thị xã Mường Lay | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-001 | Chung Chải | Xã Chung Chải | chung-chai | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-002 | Huổi Lếch | Xã Huổi Lếch | huoi-lech | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-003 | Leng Su Sìn | Xã Leng Su Sìn | leng-su-sin | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-004 | Mường Nhé | Xã Mường Nhé | muong-nhe | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-005 | Mường Toong | Xã Mường Toong | muong-toong | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-006 | Nậm Kè | Xã Nậm Kè | nam-ke | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-007 | Nậm Vì | Xã Nậm Vì | nam-vi | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-008 | Pá Mỳ | Xã Pá Mỳ | pa-my | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-009 | Quảng Lâm | Xã Quảng Lâm | quang-lam | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-010 | Sen Thượng | Xã Sen Thượng | sen-thuong | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-07-011 | Sín Thầu | Xã Sín Thầu | sin-thau | Xã | DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-001 | Chà Cang | Xã Chà Cang | cha-cang | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-002 | Chà Nưa | Xã Chà Nưa | cha-nua | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-003 | Chà Tở | Xã Chà Tở | cha-to | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-004 | Nà Bủng | Xã Nà Bủng | na-bung | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-005 | Na Cô Sa | Xã Na Cô Sa | na-co-sa | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-006 | Nà Hỳ | Xã Nà Hỳ | na-hy | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-007 | Nà Khoa | Xã Nà Khoa | na-khoa | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-008 | Nậm Chua | Xã Nậm Chua | nam-chua | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-009 | Nậm Khăn | Xã Nậm Khăn | nam-khan | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-010 | Nậm Nhừ | Xã Nậm Nhừ | nam-nhu | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-011 | Nậm Tin | Xã Nậm Tin | nam-tin | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-012 | Pa Tần | Xã Pa Tần | pa-tan | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-013 | Phìn Hồ | Xã Phìn Hồ | phin-ho | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-08-014 | Vàng Đán | Xã Vàng Đán | vang-dan | Xã | DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-001 | Huổi Só | Xã Huổi Só | huoi-so | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-002 | Lao Xả Phình | Xã Lao Xả Phình | lao-xa-phinh | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-003 | Mường Báng | Xã Mường Báng | muong-bang | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-004 | Mường Đun | Xã Mường Đun | muong-dun | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-005 | Sáng Nhè | Xã Sáng Nhè | sang-nhe | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-006 | Sín Chải | Xã Sín Chải | sin-chai | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-007 | Sính Phình | Xã Sính Phình | sinh-phinh | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-008 | Tả Phìn | Xã Tả Phìn | ta-phin | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-009 | Tả Sìn Thàng | Xã Tả Sìn Thàng | ta-sin-thang | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-010 | Trung Thu | Xã Trung Thu | trung-thu | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-011 | Tủa Chùa | Xã Tủa Chùa | tua-chua | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-09-012 | Tủa Thàng | Xã Tủa Thàng | tua-thang | Xã | DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-001 | Chiềng Đông | Xã Chiềng Đông | chieng-dong | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-002 | Chiềng Sinh | Xã Chiềng Sinh | chieng-sinh | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-003 | Mùn Chung | Xã Mùn Chung | mun-chung | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-004 | Mường Khong | Xã Mường Khong | muong-khong | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-005 | Mường Mùn | Xã Mường Mùn | muong-mun | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-006 | Mường Thín | Xã Mường Thín | muong-thin | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-007 | Nà Sáy | Xã Nà Sáy | na-say | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-008 | Nà Tòng | Xã Nà Tòng | na-tong | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-009 | Phình Sáng | Xã Phình Sáng | phinh-sang | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-010 | Pú Nhung | Xã Pú Nhung | pu-nhung | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-011 | Pú Xi | Xã Pú Xi | pu-xi | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-012 | Quài Cang | Xã Quài Cang | quai-cang | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-013 | Quài Nưa | Xã Quài Nưa | quai-nua | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-014 | Quài Tở | Xã Quài Tở | quai-to | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-015 | Rạng Đông | Xã Rạng Đông | rang-dong | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-016 | Ta Ma | Xã Ta Ma | ta-ma | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-017 | Tênh Phông | Xã Tênh Phông | tenh-phong | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-018 | Tỏa Tình | Xã Tỏa Tình | toa-tinh | Xã | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |
| DDB-10-019 | Tuần Giáo | Thị trấn Tuần Giáo | tuan-giao | Thị trấn | DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | DDB | Điện Biên |