Điện Biên — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 132 phường, xã, thị trấn thuộc Điện Biên theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 10 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 119 Xã, 9 Phường, 4 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/DDB.json). (132 wards/communes/townships of Điện Biên under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 132 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 132 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 132
⚠️ Hiển thị 20 của 132 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DDB-01-001 | Hẹ Muông | Xã Hẹ Muông | he-muong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-002 | Hua Thanh | Xã Hua Thanh | hua-thanh | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-003 | Mường Lói | Xã Mường Lói | muong-loi | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-004 | Mường Nhà | Xã Mường Nhà | muong-nha | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-005 | Mường Phăng | Xã Mường Phăng | muong-phang | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-006 | Mường Pồn | Xã Mường Pồn | muong-pon | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-007 | Nà Nhạn | Xã Nà Nhạn | na-nhan | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-008 | Nà Tấu | Xã Nà Tấu | na-tau | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-009 | Na Tông | Xã Na Tông | na-tong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-010 | Na Ư | Xã Na Ư | na-u | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-011 | Noong Bua | Phường Noong Bua | noong-bua | Phường | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-012 | Noong Hẹt | Xã Noong Hẹt | noong-het | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-013 | Noong Luống | Xã Noong Luống | noong-luong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-014 | Núa Ngam | Xã Núa Ngam | nua-ngam | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-015 | Pá Khoang | Xã Pá Khoang | pa-khoang | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-016 | Pa Thơm | Xã Pa Thơm | pa-thom | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-017 | Phu Luông | Xã Phu Luông | phu-luong | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-018 | Pom Lót | Xã Pom Lót | pom-lot | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-019 | Sam Mứn | Xã Sam Mứn | sam-mun | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |
| DDB-01-020 | Thanh An | Xã Thanh An | thanh-an | Xã | DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | DDB | Điện Biên |