Hà Nội — Quận, huyện, thị xã (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 30 đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) thuộc Hà Nội theo cấu trúc TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025. Phân loại: 17 Huyện, 12 Quận, 1 Thị xã. Cấp huyện đã bị xóa bỏ trong Nghị quyết 60/NQ-TW (7/2025); đây là ảnh chụp lịch sử. Tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-quan-huyen-2019 (710 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (mỗi tỉnh một tệp data/HN.json). (30 district-level units of Hà Nội under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 30 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 30 bản ghi / 8 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 30
của 30
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | Province Code | Province Name | Ward Count |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HN-01 | Ba Đình | Quận Ba Đình | ba-dinh | Quận | HN | Hà Nội | 14 |
| HN-02 | Ba Vì | Huyện Ba Vì | ba-vi | Huyện | HN | Hà Nội | 31 |
| HN-03 | Bắc Từ Liêm | Quận Bắc Từ Liêm | bac-tu-liem | Quận | HN | Hà Nội | 13 |
| HN-04 | Cầu Giấy | Quận Cầu Giấy | cau-giay | Quận | HN | Hà Nội | 8 |
| HN-05 | Chương Mỹ | Huyện Chương Mỹ | chuong-my | Huyện | HN | Hà Nội | 32 |
| HN-06 | Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | dan-phuong | Huyện | HN | Hà Nội | 16 |
| HN-07 | Đông Anh | Huyện Đông Anh | dong-anh | Huyện | HN | Hà Nội | 25 |
| HN-08 | Đống Đa | Quận Đống Đa | dong-da | Quận | HN | Hà Nội | 21 |
| HN-09 | Gia Lâm | Huyện Gia Lâm | gia-lam | Huyện | HN | Hà Nội | 22 |
| HN-10 | Hà Đông | Quận Hà Đông | ha-dong | Quận | HN | Hà Nội | 17 |
| HN-11 | Hai Bà Trưng | Quận Hai Bà Trưng | hai-ba-trung | Quận | HN | Hà Nội | 20 |
| HN-12 | Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | hoai-duc | Huyện | HN | Hà Nội | 20 |
| HN-13 | Hoàn Kiếm | Quận Hoàn Kiếm | hoan-kiem | Quận | HN | Hà Nội | 18 |
| HN-14 | Hoàng Mai | Quận Hoàng Mai | hoang-mai | Quận | HN | Hà Nội | 14 |
| HN-15 | Long Biên | Quận Long Biên | long-bien | Quận | HN | Hà Nội | 14 |
| HN-16 | Mê Linh | Huyện Mê Linh | me-linh | Huyện | HN | Hà Nội | 18 |
| HN-17 | Mỹ Đức | Huyện Mỹ Đức | my-duc | Huyện | HN | Hà Nội | 22 |
| HN-18 | Nam Từ Liêm | Quận Nam Từ Liêm | nam-tu-liem | Quận | HN | Hà Nội | 10 |
| HN-19 | Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên | phu-xuyen | Huyện | HN | Hà Nội | 28 |
| HN-20 | Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | phuc-tho | Huyện | HN | Hà Nội | 24 |
| HN-21 | Quốc Oai | Huyện Quốc Oai | quoc-oai | Huyện | HN | Hà Nội | 21 |
| HN-22 | Sóc Sơn | Huyện Sóc Sơn | soc-son | Huyện | HN | Hà Nội | 26 |
| HN-23 | Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây | son-tay | Thị xã | HN | Hà Nội | 15 |
| HN-24 | Tây Hồ | Quận Tây Hồ | tay-ho | Quận | HN | Hà Nội | 8 |
| HN-25 | Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | thach-that | Huyện | HN | Hà Nội | 23 |
| HN-26 | Thanh Oai | Huyện Thanh Oai | thanh-oai | Huyện | HN | Hà Nội | 21 |
| HN-27 | Thanh Trì | Huyện Thanh Trì | thanh-tri | Huyện | HN | Hà Nội | 16 |
| HN-28 | Thanh Xuân | Quận Thanh Xuân | thanh-xuan | Quận | HN | Hà Nội | 11 |
| HN-29 | Thường Tín | Huyện Thường Tín | thuong-tin | Huyện | HN | Hà Nội | 29 |
| HN-30 | Ứng Hòa | Huyện Ứng Hòa | ung-hoa | Huyện | HN | Hà Nội | 30 |