Kiên Giang — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 145 phường, xã, thị trấn thuộc Kiên Giang theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 15 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 118 Xã, 15 Phường, 12 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/KG.json). (145 wards/communes/townships of Kiên Giang under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 145 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 145 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 145
⚠️ Hiển thị 20 của 145 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KG-01-001 | Đông Thái | Xã Đông Thái | dong-thai | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-002 | Đông Yên | Xã Đông Yên | dong-yen | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-003 | Hưng Yên | Xã Hưng Yên | hung-yen | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-004 | Nam Thái | Xã Nam Thái | nam-thai | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-005 | Nam Thái A | Xã Nam Thái A | nam-thai-a | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-006 | Nam Yên | Xã Nam Yên | nam-yen | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-007 | Tây Yên | Xã Tây Yên | tay-yen | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-008 | Tây Yên A | Xã Tây Yên A | tay-yen-a | Xã | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-01-009 | Thứ Ba | Thị trấn Thứ Ba | thu-ba | Thị trấn | KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | KG | Kiên Giang |
| KG-02-001 | Đông Hoà | Xã Đông Hoà | dong-hoa | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-002 | Đông Hưng | Xã Đông Hưng | dong-hung | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-003 | Đông Hưng A | Xã Đông Hưng A | dong-hung-a | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-004 | Đông Hưng B | Xã Đông Hưng B | dong-hung-b | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-005 | Đông Thạnh | Xã Đông Thạnh | dong-thanh | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-006 | Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh | tan-thanh | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-007 | Thứ Mười Một | Thị trấn Thứ Mười Một | thu-muoi-mot | Thị trấn | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-008 | Thuận Hoà | Xã Thuận Hoà | thuan-hoa | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-009 | Vân Khánh | Xã Vân Khánh | van-khanh | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-010 | Vân Khánh Đông | Xã Vân Khánh Đông | van-khanh-dong | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |
| KG-02-011 | Vân Khánh Tây | Xã Vân Khánh Tây | van-khanh-tay | Xã | KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | KG | Kiên Giang |