Lào Cai — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 165 phường, xã, thị trấn thuộc Lào Cai theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 9 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 142 Xã, 13 Phường, 10 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/LCA.json). (165 wards/communes/townships of Lào Cai under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 165 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 165 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 165
⚠️ Hiển thị 20 của 165 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LCA-01-001 | Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà | bac-ha | Thị trấn | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-002 | Bản Cái | Xã Bản Cái | ban-cai | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-003 | Bản Già | Xã Bản Già | ban-gia | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-004 | Bản Liền | Xã Bản Liền | ban-lien | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-005 | Bản Phố | Xã Bản Phố | ban-pho | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-006 | Bảo Nhai | Xã Bảo Nhai | bao-nhai | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-007 | Cốc Lầu | Xã Cốc Lầu | coc-lau | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-008 | Cốc Ly | Xã Cốc Ly | coc-ly | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-009 | Hoàng Thu Phố | Xã Hoàng Thu Phố | hoang-thu-pho | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-010 | Lầu Thí Ngài | Xã Lầu Thí Ngài | lau-thi-ngai | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-011 | Lùng Cải | Xã Lùng Cải | lung-cai | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-012 | Lùng Phình | Xã Lùng Phình | lung-phinh | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-013 | Na Hối | Thị trấn Na Hối | na-hoi | Thị trấn | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-014 | Nậm Đét | Xã Nậm Đét | nam-det | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-015 | Nậm Khánh | Xã Nậm Khánh | nam-khanh | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-016 | Nậm Lúc | Xã Nậm Lúc | nam-luc | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-017 | Nậm Mòn | Xã Nậm Mòn | nam-mon | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-018 | Tà Chải | Xã Tà Chải | ta-chai | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-019 | Tả Củ Tỷ | Xã Tả Củ Tỷ | ta-cu-ty | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |
| LCA-01-020 | Tả Van Chư | Xã Tả Van Chư | ta-van-chu | Xã | LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | LCA | Lào Cai |