Nam Định — Phường, xã, thị trấn (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 230 phường, xã, thị trấn thuộc Nam Định theo cấu trúc hành chính TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025, trải trên 10 quận/huyện/thị xã. Phân loại: 195 Xã, 20 Phường, 15 Thị trấn. Đây là tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-phuong-xa-2019 (11.286 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (nguồn lưu sẵn mỗi tỉnh một tệp data/NDD.json). (230 wards/communes/townships of Nam Định under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 230 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 230 bản ghi / 10 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 230
⚠️ Hiển thị 20 của 230 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | District Code | District Name | District Name Full | Province Code | Province Name |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NDD-01-001 | Bạch Long | Xã Bạch Long | bach-long | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-002 | Bình Hòa | Xã Bình Hòa | binh-hoa | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-003 | Giao An | Xã Giao An | giao-an | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-004 | Giao Châu | Xã Giao Châu | giao-chau | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-005 | Giao Hà | Xã Giao Hà | giao-ha | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-006 | Giao Hải | Xã Giao Hải | giao-hai | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-007 | Giao Hưng | Xã Giao Hưng | giao-hung | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-008 | Giao Hương | Xã Giao Hương | giao-huong | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-009 | Giao Lạc | Xã Giao Lạc | giao-lac | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-010 | Giao Long | Xã Giao Long | giao-long | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-011 | Giao Nhân | Xã Giao Nhân | giao-nhan | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-012 | Giao Phong | Xã Giao Phong | giao-phong | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-013 | Giao Tân | Xã Giao Tân | giao-tan | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-014 | Giao Thanh | Xã Giao Thanh | giao-thanh | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-015 | Giao Thiện | Xã Giao Thiện | giao-thien | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-016 | Giao Thịnh | Xã Giao Thịnh | giao-thinh | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-017 | Giao Tiến | Xã Giao Tiến | giao-tien | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-018 | Giao Xuân | Xã Giao Xuân | giao-xuan | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-019 | Giao Yến | Xã Giao Yến | giao-yen | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |
| NDD-01-020 | Hoành Sơn | Xã Hoành Sơn | hoanh-son | Xã | NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | NDD | Nam Định |