Nghệ An — Quận, huyện, thị xã (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 21 đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) thuộc Nghệ An theo cấu trúc TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025. Phân loại: 17 Huyện, 3 Thị xã, 1 Thành phố. Cấp huyện đã bị xóa bỏ trong Nghị quyết 60/NQ-TW (7/2025); đây là ảnh chụp lịch sử. Tập con nghiêm ngặt của bộ dữ liệu toàn quốc vi-quan-huyen-2019 (710 bản ghi), tách theo province_code do chính nguồn cung cấp (mỗi tỉnh một tệp data/NA.json). (21 district-level units of Nghệ An under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy.) Chứa 21 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 21 bản ghi / 8 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: open data
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 21
của 21
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | Province Code | Province Name | Ward Count |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NA-01 | Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | anh-son | Huyện | NA | Nghệ An | 21 |
| NA-02 | Con Cuông | Huyện Con Cuông | con-cuong | Huyện | NA | Nghệ An | 13 |
| NA-03 | Cửa Lò | Thị xã Cửa Lò | cua-lo | Thị xã | NA | Nghệ An | 7 |
| NA-04 | Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | dien-chau | Huyện | NA | Nghệ An | 39 |
| NA-05 | Đô Lương | Huyện Đô Lương | do-luong | Huyện | NA | Nghệ An | 33 |
| NA-06 | Hoàng Mai | Thị xã Hoàng Mai | hoang-mai | Thị xã | NA | Nghệ An | 10 |
| NA-07 | Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | hung-nguyen | Huyện | NA | Nghệ An | 23 |
| NA-08 | Kỳ Sơn | Huyện Kỳ Sơn | ky-son | Huyện | NA | Nghệ An | 21 |
| NA-09 | Nam Đàn | Huyện Nam Đàn | nam-dan | Huyện | NA | Nghệ An | 24 |
| NA-10 | Nghi Lộc | Huyện Nghi Lộc | nghi-loc | Huyện | NA | Nghệ An | 31 |
| NA-11 | Nghĩa Đàn | Huyện Nghĩa Đàn | nghia-dan | Huyện | NA | Nghệ An | 25 |
| NA-12 | Quế Phong | Huyện Quế Phong | que-phong | Huyện | NA | Nghệ An | 14 |
| NA-13 | Quỳ Châu | Huyện Quỳ Châu | quy-chau | Huyện | NA | Nghệ An | 12 |
| NA-14 | Quỳ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | quy-hop | Huyện | NA | Nghệ An | 21 |
| NA-15 | Quỳnh Lưu | Huyện Quỳnh Lưu | quynh-luu | Huyện | NA | Nghệ An | 33 |
| NA-16 | Tân Kỳ | Huyện Tân Kỳ | tan-ky | Huyện | NA | Nghệ An | 22 |
| NA-17 | Thái Hòa | Thị xã Thái Hòa | thai-hoa | Thị xã | NA | Nghệ An | 10 |
| NA-18 | Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | thanh-chuong | Huyện | NA | Nghệ An | 41 |
| NA-19 | Tương Dương | Huyện Tương Dương | tuong-duong | Huyện | NA | Nghệ An | 18 |
| NA-20 | Vinh | Thành phố Vinh | vinh | Thành phố | NA | Nghệ An | 27 |
| NA-21 | Yên Thành | Huyện Yên Thành | yen-thanh | Huyện | NA | Nghệ An | 40 |