💡 Điểm chính

  • Chứa 184 bản ghi / 4 trường
  • Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
  • Nguồn dữ liệu: open data

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 184 của 184
Base Name Fuel Capacity Mw Planned Year
A Lin622018
An Khê #1Điện sinh khối552017
An Khê #2Điện sinh khối552018
Bá Thước 1602016
Bác Ái #1,22x3002023
Bác Ái #3,42x3002025
Bạc Liêu giai đoạn IIIĐiện gió1422018
Bạc Liêu I #1 (*)6002029
Bạc Liêu I #2 (*)6002030
Bắc Mê452016
Băn Mống (Sống Hiều)602022
Bảo Lâm 3462019
Cẩm Phả III #1,22x2202020
Chi Khê412017
Công Thanh6002020
Đa Nhim mở rộng1002018
Đăk Mi 1542018
Đăk Mi 2982016
Đăk Mi 3452016
Đăk Re602022
Đồn Dương #13002030
Đồng Phù Yên #13002028
Đồng Phù Yên #23002029
Đồng Phù Yên #33002030
Dung Quất ITBKHH7502023
Dung Quất IITBKHH7502024
Duyên Hải II #1,22x6002021
Duyên Hải III #16002016
Duyên Hải III #26002017
Duyên Hải III mở rộng6602019
Formosa Đồng Nai #31502016
Formosa Hà Tĩnh #101502020
Formosa Hà Tĩnh #21502016
Formosa Hà Tĩnh #3,42x1002016
Formosa Hà Tĩnh #51502016
Formosa Hà Tĩnh #6,72x1502020
Formosa Hà Tĩnh #8,92x1002020
Hải Dương #16002020
Hải Dương #26002021
Hải Hà 13x502019
Hải Hà 25x1502022
Hải Hà 32x3002025
Hải Hà 42x3002028
Hải Phòng III #16002025
Hải Phòng III #26002026
HanbaramĐiện gió1172020
Hòa Bình mở rộng #12402021
Hòa Bình mở rộng #22402022
Hồi Xuân1022018
Huội Quảng #22602016
Huối Tạo1802030
Ialy mở rộng3602020
KCP #1NMĐ sinh khối302016
KCP #2NMĐ sinh khối302018
Khai Long (Cà Mau)Điện gió1002018
Kiên Giang ITBKHH7502021
Kiên Giang IITBKHH7502022
La Ngâu362018
Lai Châu #2,32x4002016
Lee&ManNĐ sinh khối1252018
Long An I #16002024
Long An I #26002025
Long An II #18002026
Long An II #28002027
Long Phú I #16002018
Long Phú I #26002019
Long Phú II #16602021
Long Phú II #26602022
Long Phú III #16002021
Long Phú III #2,32x6002022
Long Sơn #1NĐ hóa dầu752017
Long Sơn #2,3NĐ hóa dầu2x752018
Lông Tạo422017
Lục Nam #1502022
Lục Nam #2502023
Miền Trung ITBKHH7502023
Miền Trung IITBKHH7502024
Miền Trung III (nếu khi cho hóa dầu không khả thi)TBKHH7502026
Mỹ Lý2502021
Na Dương II1102019
Nậm Củm 1,4,5652019
Nậm Củm 2,3,6542020
Nam Định I #16002021
Nam Định I #26002022
Nậm Mô (Láo)722026
Nậm Mô (Việt Nam)952020
Nậm Na 3842016
Nậm Phà 5352020
Nậm Toóng342016
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)2602016
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)3602017
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)5202018
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)4502019
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)4702020
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)7902021
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)12002022
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)10002023
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)12002024
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)18002025
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)21602026
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)29102027
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)32402028
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)33502029
Năng lượng tái tạo (thủy điện nhỏ, điện gió, mặt trời, sinh khối v.v..)35302030
Nghi Sơn II #16002021
Nghi Sơn II #26002022
Nhạn Hạc592016
Nho Quế 1322016
Nho Quế 2482016
Ninh Thuận I #1Điện hạt nhân12002028
Ninh Thuận I #2Điện hạt nhân12002029
Ninh Thuận II #1Điện hạt nhân11002029
Ninh Thuận II #2Điện hạt nhân11002030
Ô Môn IITBKHH7502026
Ô Môn IIITBKHH7502020
Ô Môn IVTBKHH7502021
Pắc Ma1402019
Phú Thọ1052023
Quảng Ninh III #16002029
Quảng Ninh III #26002030
Quảng Trạch I #16002021
Quảng Trạch I #26002022
Quảng Trạch II #16002028
Quảng Trạch II #26002029
Quảng Trị #16002023
Quảng Trị #26002024
Quỳnh Lập I #16002022
Quỳnh Lập I #26002023
Quỳnh Lập II #16002026
Quỳnh Lập II #26002027
Rạng Đông1002025
Sêkaman 1 (Lào)2902016
Sêkaman 4 (Lào)802018
Sêkaman Xanxay (Lào)322017
Sóc TrăngĐiện gió992019
Sơn Mỹ I #1TBKHH7502026
Sơn Mỹ I #2TBKHH7502027
Sơn Mỹ I #3TBKHH7502028
Sơn Mỹ II #1TBKHH7502023
Sơn Mỹ II #2TBKHH7502024
Sơn Mỹ II #3TBKHH7502025
Sông Bung 21002016
Sông Hậu I #1,22x6002019
Sông Hậu II #110002021
Sông Hậu II #210002022
Sông Lô 6442018
Sông Miện 4382018
Sông Tranh 3622016
Sông Tranh 4482016
Tân Phước I #16002027
Tân Phước I #26002028
Tân Phước II #1 (*)6002028
Tân Phước II #2 (*)6002029
Thác Mơ mở rộng752017
Thái Bình I #1,22x3002017
Thái Bình II #16002017
Thái Bình II #26002018
Thăng Long #13002018
Thăng Long #23002019
Thiên Tân 1Điện mặt trời3002019
Thiên Tân 2Điện mặt trời4002020
Thiên Tân 3Điện mặt trời3002021
Thượng KonTum #1,22x1102019
Trà Khúc 1362017
Trị An mở rộng2002025
Trung - NamĐiện gió902019
Trung Sơn #1,22x652016
Trung Sơn #3,42x652017
Uông Bí ngừng phát điên1052021
Vân Phong I #16602022
Vân Phong I #26602023
Vê ĐanNĐ than602016
Vĩnh Tân I #1,22x6002019
Vĩnh Tân III #16602022
Vĩnh Tân III #2,32x6602023
Vĩnh Tân IV #1,22x6002018
Vĩnh Tân IV mở rộng6002019
Vũng Áng II #16002021
Vũng Áng II #26002022
Vũng Áng III #16002024
Vũng Áng III #26002025
Vũng Áng III #3 (*)6002029
Vũng Áng III #4 (*)6002030
Yên Sơn702017
Nguồn: Various sources Cập nhật lần cuối: 2026-04