Việt Nam — Quận, huyện, thị xã (cấu trúc trước sáp nhập 2025) - Tải miễn phí
Danh sách 710 đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) của Việt Nam theo cấu trúc TRƯỚC khi sắp xếp lại tháng 7/2025. Mỗi bản ghi gồm mã, tên đơn vị, phân loại (Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố), số phường/xã trực thuộc và tỉnh chủ quản. Cấp huyện đã bị xóa bỏ trong Nghị quyết 60/NQ-TW (7/2025); bộ dữ liệu này là ảnh chụp lịch sử của cấp này. (710 Vietnamese district-level units — districts, urban districts, district-level cities — under the pre-2025-merger 3-tier hierarchy. The district tier was abolished in the July 2025 reform.) Chứa 710 bản ghi. Tải xuống định dạng Excel, CSV, PDF.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Chứa 710 bản ghi / 8 trường
- Tải miễn phí định dạng Excel, CSV và PDF
- Nguồn dữ liệu: https://github.com/thien0291/vietnam_dataset
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 500
của 710
⚠️ Hiển thị 500 của 710 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Code | Name | Name Full | Slug | Division Type | Province Code | Province Name | Ward Count |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AG-01 | An Phú | Huyện An Phú | an-phu | Huyện | AG | An Giang | 14 |
| AG-02 | Châu Đốc | Thị xã Châu Đốc | chau-doc | Thị xã | AG | An Giang | 7 |
| AG-03 | Châu Phú | Huyện Châu Phú | chau-phu | Huyện | AG | An Giang | 13 |
| AG-04 | Châu Thành | Huyện Châu Thành | chau-thanh | Huyện | AG | An Giang | 13 |
| AG-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | cho-moi | Huyện | AG | An Giang | 18 |
| AG-06 | Long Xuyên | Thành phố Long Xuyên | long-xuyen | Thành phố | AG | An Giang | 13 |
| AG-07 | Phú Tân | Huyện Phú Tân | phu-tan | Huyện | AG | An Giang | 18 |
| AG-08 | Tân Châu | Thị xã Tân Châu | tan-chau | Thị xã | AG | An Giang | 14 |
| AG-09 | Thoại Sơn | Huyện Thoại Sơn | thoai-son | Huyện | AG | An Giang | 17 |
| AG-10 | Tịnh Biên | Huyện Tịnh Biên | tinh-bien | Huyện | AG | An Giang | 14 |
| AG-11 | Tri Tôn | Huyện Tri Tôn | tri-ton | Huyện | AG | An Giang | 15 |
| BD-01 | Bắc Tân Uyên | Huyện Bắc Tân Uyên | bac-tan-uyen | Huyện | BD | Bình Dương | 10 |
| BD-02 | Bàu Bàng | Huyện Bàu Bàng | bau-bang | Huyện | BD | Bình Dương | 7 |
| BD-03 | Bến Cát | Thị xã Bến Cát | ben-cat | Thị xã | BD | Bình Dương | 9 |
| BD-04 | Dầu Tiếng | Huyện Dầu Tiếng | dau-tieng | Huyện | BD | Bình Dương | 12 |
| BD-05 | Dĩ An | Thị xã Dĩ An | di-an | Thị xã | BD | Bình Dương | 7 |
| BD-06 | Phú Giáo | Huyện Phú Giáo | phu-giao | Huyện | BD | Bình Dương | 11 |
| BD-07 | Tân Uyên | Huyện Tân Uyên | tan-uyen | Huyện | BD | Bình Dương | 12 |
| BD-08 | Thủ Dầu Một | Thành Phố Thủ Dầu Một | thu-dau-mot | Thành Phố | BD | Bình Dương | 14 |
| BD-09 | Thuận An | Huyện Thuận An | thuan-an | Huyện | BD | Bình Dương | 10 |
| BDD-01 | An Lão | Huyện An Lão | an-lao | Huyện | BDD | Bình Định | 10 |
| BDD-02 | An Nhơn | Huyện An Nhơn | an-nhon | Huyện | BDD | Bình Định | 15 |
| BDD-03 | Hoài Ân | Huyện Hoài Ân | hoai-an | Huyện | BDD | Bình Định | 15 |
| BDD-04 | Hoài Nhơn | Huyện Hoài Nhơn | hoai-nhon | Huyện | BDD | Bình Định | 17 |
| BDD-05 | Phù Cát | Huyện Phù Cát | phu-cat | Huyện | BDD | Bình Định | 16 |
| BDD-06 | Phù Mỹ | Huyện Phù Mỹ | phu-my | Huyện | BDD | Bình Định | 22 |
| BDD-07 | Quy Nhơn | Thành phố Quy Nhơn | quy-nhon | Thành phố | BDD | Bình Định | 21 |
| BDD-08 | Tây Sơn | Huyện Tây Sơn | tay-son | Huyện | BDD | Bình Định | 15 |
| BDD-09 | Tuy Phước | Huyện Tuy Phước | tuy-phuoc | Huyện | BDD | Bình Định | 13 |
| BDD-10 | Vân Canh | Huyện Vân Canh | van-canh | Huyện | BDD | Bình Định | 7 |
| BDD-11 | Vĩnh Thạnh | Huyện Vĩnh Thạnh | vinh-thanh | Huyện | BDD | Bình Định | 9 |
| BG-01 | Bắc Giang | Thành phố Bắc Giang | bac-giang | Thành phố | BG | Bắc Giang | 16 |
| BG-02 | Hiệp Hòa | Huyện Hiệp Hòa | hiep-hoa | Huyện | BG | Bắc Giang | 27 |
| BG-03 | Lạng Giang | Huyện Lạng Giang | lang-giang | Huyện | BG | Bắc Giang | 23 |
| BG-04 | Lục Nam | Huyện Lục Nam | luc-nam | Huyện | BG | Bắc Giang | 27 |
| BG-05 | Lục Ngạn | Huyện Lục Ngạn | luc-ngan | Huyện | BG | Bắc Giang | 30 |
| BG-06 | Sơn Động | Huyện Sơn Động | son-dong | Huyện | BG | Bắc Giang | 24 |
| BG-07 | Tân Yên | Huyện Tân Yên | tan-yen | Huyện | BG | Bắc Giang | 24 |
| BG-08 | Việt Yên | Huyện Việt Yên | viet-yen | Huyện | BG | Bắc Giang | 20 |
| BG-09 | Yên Dũng | Huyện Yên Dũng | yen-dung | Huyện | BG | Bắc Giang | 23 |
| BG-10 | Yên Thế | Huyện Yên Thế | yen-the | Huyện | BG | Bắc Giang | 20 |
| BK-01 | Ba Bể | Huyện Ba Bể | ba-be | Huyện | BK | Bắc Kạn | 16 |
| BK-02 | Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn | bac-kan | Thị xã | BK | Bắc Kạn | 8 |
| BK-03 | Bạch Thông | Huyện Bạch Thông | bach-thong | Huyện | BK | Bắc Kạn | 17 |
| BK-04 | Chợ Đồn | Huyện Chợ Đồn | cho-don | Huyện | BK | Bắc Kạn | 22 |
| BK-05 | Chợ Mới | Huyện Chợ Mới | cho-moi | Huyện | BK | Bắc Kạn | 16 |
| BK-06 | Na Rì | Huyện Na Rì | na-ri | Huyện | BK | Bắc Kạn | 22 |
| BK-07 | Ngân Sơn | Huyện Ngân Sơn | ngan-son | Huyện | BK | Bắc Kạn | 11 |
| BK-08 | Pác Nặm | Huyện Pác Nặm | pac-nam | Huyện | BK | Bắc Kạn | 10 |
| BL-01 | Bạc Liêu | Thành phố Bạc Liêu | bac-lieu | Thành phố | BL | Bạc Liêu | 12 |
| BL-02 | Đông Hải | Huyện Đông Hải | dong-hai | Huyện | BL | Bạc Liêu | 11 |
| BL-03 | Giá Rai | Huyện Giá Rai | gia-rai | Huyện | BL | Bạc Liêu | 11 |
| BL-04 | Hòa Bình | Huyện Hòa Bình | hoa-binh | Huyện | BL | Bạc Liêu | 8 |
| BL-05 | Hồng Dân | Huyện Hồng Dân | hong-dan | Huyện | BL | Bạc Liêu | 9 |
| BL-06 | Phước Long | Huyện Phước Long | phuoc-long | Huyện | BL | Bạc Liêu | 8 |
| BL-07 | Vĩnh Lợi | Huyện Vĩnh Lợi | vinh-loi | Huyện | BL | Bạc Liêu | 8 |
| BN-01 | Bắc Ninh | Thành phố Bắc Ninh | bac-ninh | Thành phố | BN | Bắc Ninh | 19 |
| BN-02 | Gia Bình | Huyện Gia Bình | gia-binh | Huyện | BN | Bắc Ninh | 14 |
| BN-03 | Lương Tài | Huyện Lương Tài | luong-tai | Huyện | BN | Bắc Ninh | 14 |
| BN-04 | Quế Võ | Huyện Quế Võ | que-vo | Huyện | BN | Bắc Ninh | 21 |
| BN-05 | Thuận Thành | Huyện Thuận Thành | thuan-thanh | Huyện | BN | Bắc Ninh | 19 |
| BN-06 | Tiên Du | Huyện Tiên Du | tien-du | Huyện | BN | Bắc Ninh | 14 |
| BN-07 | Từ Sơn | Thị xã Từ Sơn | tu-son | Thị xã | BN | Bắc Ninh | 13 |
| BN-08 | Yên Phong | Huyện Yên Phong | yen-phong | Huyện | BN | Bắc Ninh | 14 |
| BP-01 | Bình Long | Thị xã Bình Long | binh-long | Thị xã | BP | Bình Phước | 7 |
| BP-02 | Bù Đăng | Huyện Bù Đăng | bu-dang | Huyện | BP | Bình Phước | 16 |
| BP-03 | Bù Đốp | Huyện Bù Đốp | bu-dop | Huyện | BP | Bình Phước | 7 |
| BP-04 | Bù Gia Mập | Huyện Bù Gia Mập | bu-gia-map | Huyện | BP | Bình Phước | 10 |
| BP-05 | Chơn Thành | Huyện Chơn Thành | chon-thanh | Huyện | BP | Bình Phước | 9 |
| BP-06 | Đồng Phú | Huyện Đồng Phú | dong-phu | Huyện | BP | Bình Phước | 11 |
| BP-07 | Đồng Xoài | Thị xã Đồng Xoài | dong-xoai | Thị xã | BP | Bình Phước | 8 |
| BP-08 | Hớn Quản | Huyện Hớn Quản | hon-quan | Huyện | BP | Bình Phước | 13 |
| BP-09 | Lộc Ninh | Huyện Lộc Ninh | loc-ninh | Huyện | BP | Bình Phước | 16 |
| BP-10 | Phú Riềng | Huyện Phú Riềng | phu-rieng | Huyện | BP | Bình Phước | 10 |
| BP-11 | Phước Long | Thị xã Phước Long | phuoc-long | Thị xã | BP | Bình Phước | 7 |
| BTH-01 | Bắc Bình | Huyện Bắc Bình | bac-binh | Huyện | BTH | Bình Thuận | 18 |
| BTH-02 | Đảo Phú Quý | Huyện Đảo Phú Quý | dao-phu-quy | Huyện | BTH | Bình Thuận | 3 |
| BTH-03 | Đức Linh | Huyện Đức Linh | duc-linh | Huyện | BTH | Bình Thuận | 13 |
| BTH-04 | Hàm Tân | Huyện Hàm Tân | ham-tan | Huyện | BTH | Bình Thuận | 10 |
| BTH-05 | Hàm Thuận Bắc | Huyện Hàm Thuận Bắc | ham-thuan-bac | Huyện | BTH | Bình Thuận | 18 |
| BTH-06 | Hàm Thuận Nam | Huyện Hàm Thuận Nam | ham-thuan-nam | Huyện | BTH | Bình Thuận | 12 |
| BTH-07 | La Gi | Thị xã La Gi | la-gi | Thị xã | BTH | Bình Thuận | 9 |
| BTH-08 | Phan Thiết | Thành phố Phan Thiết | phan-thiet | Thành phố | BTH | Bình Thuận | 19 |
| BTH-09 | Tánh Linh | Huyện Tánh Linh | tanh-linh | Huyện | BTH | Bình Thuận | 14 |
| BTH-10 | Tuy Phong | Huyện Tuy Phong | tuy-phong | Huyện | BTH | Bình Thuận | 12 |
| BTR-01 | Ba Tri | Huyện Ba Tri | ba-tri | Huyện | BTR | Bến Tre | 25 |
| BTR-02 | Bến Tre | Thành phố Bến Tre | ben-tre | Thành phố | BTR | Bến Tre | 18 |
| BTR-03 | Bình Đại | Huyện Bình Đại | binh-dai | Huyện | BTR | Bến Tre | 20 |
| BTR-04 | Châu Thành | Huyện Châu Thành | chau-thanh | Huyện | BTR | Bến Tre | 22 |
| BTR-05 | Chợ Lách | Huyện Chợ Lách | cho-lach | Huyện | BTR | Bến Tre | 11 |
| BTR-06 | Giồng Trôm | Huyện Giồng Trôm | giong-trom | Huyện | BTR | Bến Tre | 23 |
| BTR-07 | Mỏ Cày Bắc | Huyện Mỏ Cày Bắc | mo-cay-bac | Huyện | BTR | Bến Tre | 13 |
| BTR-08 | Mỏ Cày Nam | Huyện Mỏ Cày Nam | mo-cay-nam | Huyện | BTR | Bến Tre | 17 |
| BTR-09 | Thạnh Phú | Huyện Thạnh Phú | thanh-phu | Huyện | BTR | Bến Tre | 18 |
| CB-01 | Bảo Lạc | Huyện Bảo Lạc | bao-lac | Huyện | CB | Cao Bằng | 17 |
| CB-02 | Bảo Lâm | Huyện Bảo Lâm | bao-lam | Huyện | CB | Cao Bằng | 13 |
| CB-03 | Cao Bằng | Thị xã Cao Bằng | cao-bang | Thị xã | CB | Cao Bằng | 11 |
| CB-04 | Hạ Lang | Huyện Hạ Lang | ha-lang | Huyện | CB | Cao Bằng | 15 |
| CB-05 | Hà Quảng | Huyện Hà Quảng | ha-quang | Huyện | CB | Cao Bằng | 19 |
| CB-06 | Hòa An | Huyện Hòa An | hoa-an | Huyện | CB | Cao Bằng | 21 |
| CB-07 | Nguyên Bình | Huyện Nguyên Bình | nguyen-binh | Huyện | CB | Cao Bằng | 20 |
| CB-08 | Phục Hòa | Huyện Phục Hòa | phuc-hoa | Huyện | CB | Cao Bằng | 9 |
| CB-09 | Quảng Uyên | Huyện Quảng Uyên | quang-uyen | Huyện | CB | Cao Bằng | 17 |
| CB-10 | Thạch An | Huyện Thạch An | thach-an | Huyện | CB | Cao Bằng | 16 |
| CB-11 | Thông Nông | Huyện Thông Nông | thong-nong | Huyện | CB | Cao Bằng | 11 |
| CB-12 | Trà Lĩnh | Huyện Trà Lĩnh | tra-linh | Huyện | CB | Cao Bằng | 10 |
| CB-13 | Trùng Khánh | Huyện Trùng Khánh | trung-khanh | Huyện | CB | Cao Bằng | 20 |
| CM-01 | Cà Mau | Thành phố Cà Mau | ca-mau | Thành phố | CM | Cà Mau | 18 |
| CM-02 | Cái Nước | Huyện Cái Nước | cai-nuoc | Huyện | CM | Cà Mau | 11 |
| CM-03 | Đầm Dơi | Huyện Đầm Dơi | dam-doi | Huyện | CM | Cà Mau | 16 |
| CM-04 | Năm Căn | Huyện Năm Căn | nam-can | Huyện | CM | Cà Mau | 8 |
| CM-05 | Ngọc Hiển | Huyện Ngọc Hiển | ngoc-hien | Huyện | CM | Cà Mau | 7 |
| CM-06 | Phú Tân | Huyện Phú Tân | phu-tan | Huyện | CM | Cà Mau | 9 |
| CM-07 | Thới Bình | Huyện Thới Bình | thoi-binh | Huyện | CM | Cà Mau | 12 |
| CM-08 | Trần Văn Thời | Huyện Trần Văn Thời | tran-van-thoi | Huyện | CM | Cà Mau | 13 |
| CM-09 | U Minh | Huyện U Minh | u-minh | Huyện | CM | Cà Mau | 8 |
| CT-01 | Thới Lai | Huyện Thới Lai | thoi-lai | Huyện | CT | Cần Thơ | 13 |
| CT-02 | Bình Thủy | Quận Bình Thủy | binh-thuy | Quận | CT | Cần Thơ | 10 |
| CT-03 | Cái Răng | Quận Cái Răng | cai-rang | Quận | CT | Cần Thơ | 8 |
| CT-04 | Cờ Đỏ | Huyện Cờ Đỏ | co-do | Huyện | CT | Cần Thơ | 10 |
| CT-05 | Ninh Kiều | Quận Ninh Kiều | ninh-kieu | Quận | CT | Cần Thơ | 14 |
| CT-06 | Ô Môn | Quận Ô Môn | o-mon | Quận | CT | Cần Thơ | 7 |
| CT-07 | Phong Điền | Huyện Phong Điền | phong-dien | Huyện | CT | Cần Thơ | 7 |
| CT-08 | Thốt Nốt | Quận Thốt Nốt | thot-not | Quận | CT | Cần Thơ | 10 |
| CT-09 | Vĩnh Thạnh | Huyện Vĩnh Thạnh | vinh-thanh | Huyện | CT | Cần Thơ | 11 |
| DDB-01 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | dien-bien | Huyện | DDB | Điện Biên | 26 |
| DDB-02 | Điện Biên Đông | Huyện Điện Biên Đông | dien-bien-dong | Huyện | DDB | Điện Biên | 14 |
| DDB-03 | Điện Biên Phủ | Thành phố Điện Biên Phủ | dien-bien-phu | Thành phố | DDB | Điện Biên | 9 |
| DDB-04 | Mường Ảng | Huyện Mường Ảng | muong-ang | Huyện | DDB | Điện Biên | 10 |
| DDB-05 | Mường Chà | Huyện Mường Chà | muong-cha | Huyện | DDB | Điện Biên | 14 |
| DDB-06 | Mường Lay | Thị xã Mường Lay | muong-lay | Thị xã | DDB | Điện Biên | 3 |
| DDB-07 | Mường Nhé | Huyện Mường Nhé | muong-nhe | Huyện | DDB | Điện Biên | 11 |
| DDB-08 | Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | nam-po | Huyện | DDB | Điện Biên | 14 |
| DDB-09 | Tủa Chùa | Huyện Tủa Chùa | tua-chua | Huyện | DDB | Điện Biên | 12 |
| DDB-10 | Tuần Giáo | Huyện Tuần Giáo | tuan-giao | Huyện | DDB | Điện Biên | 19 |
| DDL-01 | Buôn Đôn | Huyện Buôn Đôn | buon-don | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 7 |
| DDL-02 | Buôn Hồ | Thị xã Buôn Hồ | buon-ho | Thị xã | DDL | Đắk Lắk | 12 |
| DDL-03 | Buôn Ma Thuột | Thành phố Buôn Ma Thuột | buon-ma-thuot | Thành phố | DDL | Đắk Lắk | 21 |
| DDL-04 | Cư Kuin | Huyện Cư Kuin | cu-kuin | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 8 |
| DDL-05 | Cư M'gar | Huyện Cư M'gar | cu-m-gar | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 17 |
| DDL-06 | Ea H'Leo | Huyện Ea H'Leo | ea-h-leo | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 12 |
| DDL-07 | Ea Kar | Huyện Ea Kar | ea-kar | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 16 |
| DDL-08 | Ea Súp | Huyện Ea Súp | ea-sup | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 10 |
| DDL-09 | Krông Ana | Huyện Krông Ana | krong-ana | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 8 |
| DDL-10 | Krông Bông | Huyện Krông Bông | krong-bong | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 14 |
| DDL-11 | Krông Buk | Huyện Krông Buk | krong-buk | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 8 |
| DDL-12 | Krông Năng | Huyện Krông Năng | krong-nang | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 12 |
| DDL-13 | Krông Pắc | Huyện Krông Pắc | krong-pac | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 16 |
| DDL-14 | Lăk | Huyện Lăk | lak | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 11 |
| DDL-15 | M'Đrăk | Huyện M'Đrăk | m-drak | Huyện | DDL | Đắk Lắk | 13 |
| DDN-01 | Cẩm Lệ | Quận Cẩm Lệ | cam-le | Quận | DDN | Đà Nẵng | 6 |
| DDN-02 | Hải Châu | Quận Hải Châu | hai-chau | Quận | DDN | Đà Nẵng | 13 |
| DDN-03 | Hòa Vang | Huyện Hòa Vang | hoa-vang | Huyện | DDN | Đà Nẵng | 11 |
| DDN-04 | Hoàng Sa | Huyện Hoàng Sa | hoang-sa | Huyện | DDN | Đà Nẵng | |
| DDN-05 | Liên Chiểu | Quận Liên Chiểu | lien-chieu | Quận | DDN | Đà Nẵng | 5 |
| DDN-06 | Ngũ Hành Sơn | Quận Ngũ Hành Sơn | ngu-hanh-son | Quận | DDN | Đà Nẵng | 4 |
| DDN-07 | Sơn Trà | Quận Sơn Trà | son-tra | Quận | DDN | Đà Nẵng | 7 |
| DDN-08 | Thanh Khê | Quận Thanh Khê | thanh-khe | Quận | DDN | Đà Nẵng | 11 |
| DDT-01 | Cao Lãnh | Thành phố Cao Lãnh | cao-lanh | Thành phố | DDT | Đồng Tháp | 16 |
| DDT-02 | Châu Thành | Huyện Châu Thành | chau-thanh | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 12 |
| DDT-03 | Hồng Ngự | Thị xã Hồng Ngự | hong-ngu | Thị xã | DDT | Đồng Tháp | 7 |
| DDT-04 | Huyện Cao Lãnh | Huyện Huyện Cao Lãnh | huyen-cao-lanh | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 18 |
| DDT-05 | Huyện Hồng Ngự | Huyện Huyện Hồng Ngự | huyen-hong-ngu | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 11 |
| DDT-06 | Lai Vung | Huyện Lai Vung | lai-vung | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 12 |
| DDT-07 | Lấp Vò | Huyện Lấp Vò | lap-vo | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 13 |
| DDT-08 | Sa Đéc | Thị xã Sa Đéc | sa-dec | Thị xã | DDT | Đồng Tháp | 9 |
| DDT-09 | Tam Nông | Huyện Tam Nông | tam-nong | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 12 |
| DDT-10 | Tân Hồng | Huyện Tân Hồng | tan-hong | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 9 |
| DDT-11 | Thanh Bình | Huyện Thanh Bình | thanh-binh | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 13 |
| DDT-12 | Tháp Mười | Huyện Tháp Mười | thap-muoi | Huyện | DDT | Đồng Tháp | 13 |
| DNA-01 | Biên Hòa | Thành phố Biên Hòa | bien-hoa | Thành phố | DNA | Đồng Nai | 33 |
| DNA-02 | Cẩm Mỹ | Huyện Cẩm Mỹ | cam-my | Huyện | DNA | Đồng Nai | 13 |
| DNA-03 | Định Quán | Huyện Định Quán | dinh-quan | Huyện | DNA | Đồng Nai | 14 |
| DNA-04 | Long Khánh | Thị xã Long Khánh | long-khanh | Thị xã | DNA | Đồng Nai | 16 |
| DNA-05 | Long Thành | Huyện Long Thành | long-thanh | Huyện | DNA | Đồng Nai | 16 |
| DNA-06 | Nhơn Trạch | Huyện Nhơn Trạch | nhon-trach | Huyện | DNA | Đồng Nai | 12 |
| DNA-07 | Tân Phú | Quận Tân Phú | tan-phu | Quận | DNA | Đồng Nai | 18 |
| DNA-08 | Thống Nhất | Huyện Thống Nhất | thong-nhat | Huyện | DNA | Đồng Nai | 11 |
| DNA-09 | Trảng Bom | Huyện Trảng Bom | trang-bom | Huyện | DNA | Đồng Nai | 18 |
| DNA-10 | Vĩnh Cửu | Huyện Vĩnh Cửu | vinh-cuu | Huyện | DNA | Đồng Nai | 12 |
| DNA-11 | Xuân Lộc | Huyện Xuân Lộc | xuan-loc | Huyện | DNA | Đồng Nai | 15 |
| DNO-01 | Cư Jút | Huyện Cư Jút | cu-jut | Huyện | DNO | Đắk Nông | 8 |
| DNO-02 | Dăk GLong | Huyện Dăk GLong | dak-glong | Huyện | DNO | Đắk Nông | 7 |
| DNO-03 | Dăk Mil | Huyện Dăk Mil | dak-mil | Huyện | DNO | Đắk Nông | 10 |
| DNO-04 | Dăk R'Lấp | Huyện Dăk R'Lấp | dak-r-lap | Huyện | DNO | Đắk Nông | 11 |
| DNO-05 | Dăk Song | Huyện Dăk Song | dak-song | Huyện | DNO | Đắk Nông | 9 |
| DNO-06 | Gia Nghĩa | Thị xã Gia Nghĩa | gia-nghia | Thị xã | DNO | Đắk Nông | 8 |
| DNO-07 | Krông Nô | Huyện Krông Nô | krong-no | Huyện | DNO | Đắk Nông | 12 |
| DNO-08 | Tuy Đức | Huyện Tuy Đức | tuy-duc | Huyện | DNO | Đắk Nông | 6 |
| GL-01 | An Khê | Thị xã An Khê | an-khe | Thị xã | GL | Gia Lai | 11 |
| GL-02 | AYun Pa | Thị xã AYun Pa | ayun-pa | Thị xã | GL | Gia Lai | 8 |
| GL-03 | Chư Păh | Huyện Chư Păh | chu-pah | Huyện | GL | Gia Lai | 15 |
| GL-04 | Chư Pưh | Huyện Chư Pưh | chu-puh | Huyện | GL | Gia Lai | 9 |
| GL-05 | Chư Sê | Huyện Chư Sê | chu-se | Huyện | GL | Gia Lai | 16 |
| GL-06 | ChưPRông | Huyện ChưPRông | chuprong | Huyện | GL | Gia Lai | 20 |
| GL-07 | Đăk Đoa | Huyện Đăk Đoa | dak-doa | Huyện | GL | Gia Lai | 17 |
| GL-08 | Đăk Pơ | Huyện Đăk Pơ | dak-po | Huyện | GL | Gia Lai | 8 |
| GL-09 | Đức Cơ | Huyện Đức Cơ | duc-co | Huyện | GL | Gia Lai | 10 |
| GL-10 | Ia Grai | Huyện Ia Grai | ia-grai | Huyện | GL | Gia Lai | 13 |
| GL-11 | Ia Pa | Huyện Ia Pa | ia-pa | Huyện | GL | Gia Lai | 10 |
| GL-12 | KBang | Huyện KBang | kbang | Huyện | GL | Gia Lai | 14 |
| GL-13 | Kông Chro | Huyện Kông Chro | kong-chro | Huyện | GL | Gia Lai | 14 |
| GL-14 | Krông Pa | Huyện Krông Pa | krong-pa | Huyện | GL | Gia Lai | 14 |
| GL-15 | Mang Yang | Huyện Mang Yang | mang-yang | Huyện | GL | Gia Lai | 12 |
| GL-16 | Phú Thiện | Huyện Phú Thiện | phu-thien | Huyện | GL | Gia Lai | 10 |
| GL-17 | Plei Ku | Thành phố Plei Ku | plei-ku | Thành phố | GL | Gia Lai | 23 |
| HB-01 | Cao Phong | Huyện Cao Phong | cao-phong | Huyện | HB | Hòa Bình | 13 |
| HB-02 | Đà Bắc | Huyện Đà Bắc | da-bac | Huyện | HB | Hòa Bình | 20 |
| HB-03 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | hoa-binh | Thành phố | HB | Hòa Bình | 15 |
| HB-04 | Kim Bôi | Huyện Kim Bôi | kim-boi | Huyện | HB | Hòa Bình | 28 |
| HB-05 | Kỳ Sơn | Huyện Kỳ Sơn | ky-son | Huyện | HB | Hòa Bình | 10 |
| HB-06 | Lạc Sơn | Huyện Lạc Sơn | lac-son | Huyện | HB | Hòa Bình | 29 |
| HB-07 | Lạc Thủy | Huyện Lạc Thủy | lac-thuy | Huyện | HB | Hòa Bình | 15 |
| HB-08 | Lương Sơn | Huyện Lương Sơn | luong-son | Huyện | HB | Hòa Bình | 21 |
| HB-09 | Mai Châu | Huyện Mai Châu | mai-chau | Huyện | HB | Hòa Bình | 23 |
| HB-10 | Tân Lạc | Huyện Tân Lạc | tan-lac | Huyện | HB | Hòa Bình | 24 |
| HB-11 | Yên Thủy | Huyện Yên Thủy | yen-thuy | Huyện | HB | Hòa Bình | 13 |
| HD-01 | Bình Giang | Huyện Bình Giang | binh-giang | Huyện | HD | Hải Dương | 18 |
| HD-02 | Cẩm Giàng | Huyện Cẩm Giàng | cam-giang | Huyện | HD | Hải Dương | 19 |
| HD-03 | Chí Linh | Thị xã Chí Linh | chi-linh | Thị xã | HD | Hải Dương | 20 |
| HD-04 | Gia Lộc | Huyện Gia Lộc | gia-loc | Huyện | HD | Hải Dương | 23 |
| HD-05 | Hải Dương | Thành phố Hải Dương | hai-duong | Thành phố | HD | Hải Dương | 21 |
| HD-06 | Kim Thành | Huyện Kim Thành | kim-thanh | Huyện | HD | Hải Dương | 21 |
| HD-07 | Kinh Môn | Huyện Kinh Môn | kinh-mon | Huyện | HD | Hải Dương | 27 |
| HD-08 | Nam Sách | Huyện Nam Sách | nam-sach | Huyện | HD | Hải Dương | 19 |
| HD-09 | Ninh Giang | Huyện Ninh Giang | ninh-giang | Huyện | HD | Hải Dương | 28 |
| HD-10 | Thanh Hà | Huyện Thanh Hà | thanh-ha | Huyện | HD | Hải Dương | 25 |
| HD-11 | Thanh Miện | Huyện Thanh Miện | thanh-mien | Huyện | HD | Hải Dương | 19 |
| HD-12 | Tứ Kỳ | Huyện Tứ Kỳ | tu-ky | Huyện | HD | Hải Dương | 27 |
| HG-01 | Bắc Mê | Huyện Bắc Mê | bac-me | Huyện | HG | Hà Giang | 13 |
| HG-02 | Bắc Quang | Huyện Bắc Quang | bac-quang | Huyện | HG | Hà Giang | 23 |
| HG-03 | Đồng Văn | Huyện Đồng Văn | dong-van | Huyện | HG | Hà Giang | 19 |
| HG-04 | Hà Giang | Thành phố Hà Giang | ha-giang | Thành phố | HG | Hà Giang | 8 |
| HG-05 | Hoàng Su Phì | Huyện Hoàng Su Phì | hoang-su-phi | Huyện | HG | Hà Giang | 25 |
| HG-06 | Mèo Vạc | Huyện Mèo Vạc | meo-vac | Huyện | HG | Hà Giang | 18 |
| HG-07 | Quản Bạ | Huyện Quản Bạ | quan-ba | Huyện | HG | Hà Giang | 13 |
| HG-08 | Quang Bình | Huyện Quang Bình | quang-binh | Huyện | HG | Hà Giang | 15 |
| HG-09 | Vị Xuyên | Huyện Vị Xuyên | vi-xuyen | Huyện | HG | Hà Giang | 24 |
| HG-10 | Xín Mần | Huyện Xín Mần | xin-man | Huyện | HG | Hà Giang | 19 |
| HG-11 | Yên Minh | Huyện Yên Minh | yen-minh | Huyện | HG | Hà Giang | 18 |
| HGI-01 | Châu Thành | Huyện Châu Thành | chau-thanh | Huyện | HGI | Hậu Giang | 9 |
| HGI-02 | Châu Thành A | Huyện Châu Thành A | chau-thanh-a | Huyện | HGI | Hậu Giang | 10 |
| HGI-03 | Long Mỹ | Huyện Long Mỹ | long-my | Huyện | HGI | Hậu Giang | 15 |
| HGI-04 | Ngã Bảy | Thị xã Ngã Bảy | nga-bay | Thị xã | HGI | Hậu Giang | 6 |
| HGI-05 | Phụng Hiệp | Huyện Phụng Hiệp | phung-hiep | Huyện | HGI | Hậu Giang | 15 |
| HGI-06 | Vị Thanh | Thành phố Vị Thanh | vi-thanh | Thành phố | HGI | Hậu Giang | 9 |
| HGI-07 | Vị Thủy | Huyện Vị Thủy | vi-thuy | Huyện | HGI | Hậu Giang | 10 |
| HN-01 | Ba Đình | Quận Ba Đình | ba-dinh | Quận | HN | Hà Nội | 14 |
| HN-02 | Ba Vì | Huyện Ba Vì | ba-vi | Huyện | HN | Hà Nội | 31 |
| HN-03 | Bắc Từ Liêm | Quận Bắc Từ Liêm | bac-tu-liem | Quận | HN | Hà Nội | 13 |
| HN-04 | Cầu Giấy | Quận Cầu Giấy | cau-giay | Quận | HN | Hà Nội | 8 |
| HN-05 | Chương Mỹ | Huyện Chương Mỹ | chuong-my | Huyện | HN | Hà Nội | 32 |
| HN-06 | Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | dan-phuong | Huyện | HN | Hà Nội | 16 |
| HN-07 | Đông Anh | Huyện Đông Anh | dong-anh | Huyện | HN | Hà Nội | 25 |
| HN-08 | Đống Đa | Quận Đống Đa | dong-da | Quận | HN | Hà Nội | 21 |
| HN-09 | Gia Lâm | Huyện Gia Lâm | gia-lam | Huyện | HN | Hà Nội | 22 |
| HN-10 | Hà Đông | Quận Hà Đông | ha-dong | Quận | HN | Hà Nội | 17 |
| HN-11 | Hai Bà Trưng | Quận Hai Bà Trưng | hai-ba-trung | Quận | HN | Hà Nội | 20 |
| HN-12 | Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | hoai-duc | Huyện | HN | Hà Nội | 20 |
| HN-13 | Hoàn Kiếm | Quận Hoàn Kiếm | hoan-kiem | Quận | HN | Hà Nội | 18 |
| HN-14 | Hoàng Mai | Quận Hoàng Mai | hoang-mai | Quận | HN | Hà Nội | 14 |
| HN-15 | Long Biên | Quận Long Biên | long-bien | Quận | HN | Hà Nội | 14 |
| HN-16 | Mê Linh | Huyện Mê Linh | me-linh | Huyện | HN | Hà Nội | 18 |
| HN-17 | Mỹ Đức | Huyện Mỹ Đức | my-duc | Huyện | HN | Hà Nội | 22 |
| HN-18 | Nam Từ Liêm | Quận Nam Từ Liêm | nam-tu-liem | Quận | HN | Hà Nội | 10 |
| HN-19 | Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên | phu-xuyen | Huyện | HN | Hà Nội | 28 |
| HN-20 | Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | phuc-tho | Huyện | HN | Hà Nội | 24 |
| HN-21 | Quốc Oai | Huyện Quốc Oai | quoc-oai | Huyện | HN | Hà Nội | 21 |
| HN-22 | Sóc Sơn | Huyện Sóc Sơn | soc-son | Huyện | HN | Hà Nội | 26 |
| HN-23 | Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây | son-tay | Thị xã | HN | Hà Nội | 15 |
| HN-24 | Tây Hồ | Quận Tây Hồ | tay-ho | Quận | HN | Hà Nội | 8 |
| HN-25 | Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | thach-that | Huyện | HN | Hà Nội | 23 |
| HN-26 | Thanh Oai | Huyện Thanh Oai | thanh-oai | Huyện | HN | Hà Nội | 21 |
| HN-27 | Thanh Trì | Huyện Thanh Trì | thanh-tri | Huyện | HN | Hà Nội | 16 |
| HN-28 | Thanh Xuân | Quận Thanh Xuân | thanh-xuan | Quận | HN | Hà Nội | 11 |
| HN-29 | Thường Tín | Huyện Thường Tín | thuong-tin | Huyện | HN | Hà Nội | 29 |
| HN-30 | Ứng Hòa | Huyện Ứng Hòa | ung-hoa | Huyện | HN | Hà Nội | 30 |
| HNA-01 | Bình Lục | Huyện Bình Lục | binh-luc | Huyện | HNA | Hà Nam | 19 |
| HNA-02 | Duy Tiên | Huyện Duy Tiên | duy-tien | Huyện | HNA | Hà Nam | 18 |
| HNA-03 | Kim Bảng | Huyện Kim Bảng | kim-bang | Huyện | HNA | Hà Nam | 18 |
| HNA-04 | Lý Nhân | Huyện Lý Nhân | ly-nhan | Huyện | HNA | Hà Nam | 23 |
| HNA-05 | Phủ Lý | Thành phố Phủ Lý | phu-ly | Thành phố | HNA | Hà Nam | 21 |
| HNA-06 | Thanh Liêm | Huyện Thanh Liêm | thanh-liem | Huyện | HNA | Hà Nam | 17 |
| HP-01 | An Dương | Huyện An Dương | an-duong | Huyện | HP | Hải Phòng | 18 |
| HP-02 | An Lão | Huyện An Lão | an-lao | Huyện | HP | Hải Phòng | 17 |
| HP-03 | Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ | bach-long-vi | Huyện | HP | Hải Phòng | |
| HP-04 | Cát Hải | Huyện Cát Hải | cat-hai | Huyện | HP | Hải Phòng | 12 |
| HP-05 | Đồ Sơn | Quận Đồ Sơn | do-son | Quận | HP | Hải Phòng | 7 |
| HP-06 | Dương Kinh | Quận Dương Kinh | duong-kinh | Quận | HP | Hải Phòng | 6 |
| HP-07 | Hải An | Quận Hải An | hai-an | Quận | HP | Hải Phòng | 9 |
| HP-08 | Hồng Bàng | Quận Hồng Bàng | hong-bang | Quận | HP | Hải Phòng | 12 |
| HP-09 | Kiến An | Quận Kiến An | kien-an | Quận | HP | Hải Phòng | 11 |
| HP-10 | Kiến Thụy | Huyện Kiến Thụy | kien-thuy | Huyện | HP | Hải Phòng | 19 |
| HP-11 | Lê Chân | Quận Lê Chân | le-chan | Quận | HP | Hải Phòng | 15 |
| HP-12 | Ngô Quyền | Quận Ngô Quyền | ngo-quyen | Quận | HP | Hải Phòng | 13 |
| HP-13 | Thủy Nguyên | Huyện Thủy Nguyên | thuy-nguyen | Huyện | HP | Hải Phòng | 37 |
| HP-14 | Tiên Lãng | Huyện Tiên Lãng | tien-lang | Huyện | HP | Hải Phòng | 23 |
| HP-15 | Vĩnh Bảo | Huyện Vĩnh Bảo | vinh-bao | Huyện | HP | Hải Phòng | 30 |
| HT-01 | Cẩm Xuyên | Huyện Cẩm Xuyên | cam-xuyen | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 27 |
| HT-02 | Can Lộc | Huyện Can Lộc | can-loc | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 23 |
| HT-03 | Đức Thọ | Huyện Đức Thọ | duc-tho | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 28 |
| HT-04 | Hà Tĩnh | Thành phố Hà Tĩnh | ha-tinh | Thành phố | HT | Hà Tĩnh | 16 |
| HT-05 | Hồng Lĩnh | Thị xã Hồng Lĩnh | hong-linh | Thị xã | HT | Hà Tĩnh | 6 |
| HT-06 | Hương Khê | Huyện Hương Khê | huong-khe | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 22 |
| HT-07 | Hương Sơn | Huyện Hương Sơn | huong-son | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 32 |
| HT-08 | Kỳ Anh | Huyện Kỳ Anh | ky-anh | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 34 |
| HT-09 | Lộc Hà | Huyện Lộc Hà | loc-ha | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 13 |
| HT-10 | Nghi Xuân | Huyện Nghi Xuân | nghi-xuan | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 21 |
| HT-11 | Thạch Hà | Huyện Thạch Hà | thach-ha | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 31 |
| HT-12 | Vũ Quang | Huyện Vũ Quang | vu-quang | Huyện | HT | Hà Tĩnh | 12 |
| HY-01 | Ân Thi | Huyện Ân Thi | an-thi | Huyện | HY | Hưng Yên | 21 |
| HY-02 | Hưng Yên | Thành phố Hưng Yên | hung-yen | Thành phố | HY | Hưng Yên | 17 |
| HY-03 | Khoái Châu | Huyện Khoái Châu | khoai-chau | Huyện | HY | Hưng Yên | 25 |
| HY-04 | Kim Động | Huyện Kim Động | kim-dong | Huyện | HY | Hưng Yên | 17 |
| HY-05 | Mỹ Hào | Huyện Mỹ Hào | my-hao | Huyện | HY | Hưng Yên | 13 |
| HY-06 | Phù Cừ | Huyện Phù Cừ | phu-cu | Huyện | HY | Hưng Yên | 14 |
| HY-07 | Tiên Lữ | Huyện Tiên Lữ | tien-lu | Huyện | HY | Hưng Yên | 15 |
| HY-08 | Văn Giang | Huyện Văn Giang | van-giang | Huyện | HY | Hưng Yên | 11 |
| HY-09 | Văn Lâm | Huyện Văn Lâm | van-lam | Huyện | HY | Hưng Yên | 11 |
| HY-10 | Yên Mỹ | Huyện Yên Mỹ | yen-my | Huyện | HY | Hưng Yên | 18 |
| KG-01 | An Biên | Huyện An Biên | an-bien | Huyện | KG | Kiên Giang | 9 |
| KG-02 | An Minh | Huyện An Minh | an-minh | Huyện | KG | Kiên Giang | 11 |
| KG-03 | Châu Thành | Huyện Châu Thành | chau-thanh | Huyện | KG | Kiên Giang | 10 |
| KG-04 | Giang Thành | Huyện Giang Thành | giang-thanh | Huyện | KG | Kiên Giang | 5 |
| KG-05 | Giồng Riềng | Huyện Giồng Riềng | giong-rieng | Huyện | KG | Kiên Giang | 19 |
| KG-06 | Gò Quao | Huyện Gò Quao | go-quao | Huyện | KG | Kiên Giang | 11 |
| KG-07 | Hà Tiên | Thị xã Hà Tiên | ha-tien | Thị xã | KG | Kiên Giang | 7 |
| KG-08 | Hòn Đất | Huyện Hòn Đất | hon-dat | Huyện | KG | Kiên Giang | 14 |
| KG-09 | Kiên Hải | Huyện Kiên Hải | kien-hai | Huyện | KG | Kiên Giang | 4 |
| KG-10 | Kiên Lương | Huyện Kiên Lương | kien-luong | Huyện | KG | Kiên Giang | 8 |
| KG-11 | Phú Quốc | Huyện Phú Quốc | phu-quoc | Huyện | KG | Kiên Giang | 10 |
| KG-12 | Rạch Giá | Thành phố Rạch Giá | rach-gia | Thành phố | KG | Kiên Giang | 12 |
| KG-13 | Tân Hiệp | Huyện Tân Hiệp | tan-hiep | Huyện | KG | Kiên Giang | 11 |
| KG-14 | U minh Thượng | Huyện U minh Thượng | u-minh-thuong | Huyện | KG | Kiên Giang | 6 |
| KG-15 | Vĩnh Thuận | Huyện Vĩnh Thuận | vinh-thuan | Huyện | KG | Kiên Giang | 8 |
| KH-01 | Cam Lâm | Huyện Cam Lâm | cam-lam | Huyện | KH | Khánh Hòa | 14 |
| KH-02 | Cam Ranh | Thành phố Cam Ranh | cam-ranh | Thành phố | KH | Khánh Hòa | 15 |
| KH-03 | Diên Khánh | Huyện Diên Khánh | dien-khanh | Huyện | KH | Khánh Hòa | 19 |
| KH-04 | Khánh Sơn | Huyện Khánh Sơn | khanh-son | Huyện | KH | Khánh Hòa | 8 |
| KH-05 | Khánh Vĩnh | Huyện Khánh Vĩnh | khanh-vinh | Huyện | KH | Khánh Hòa | 14 |
| KH-06 | Nha Trang | Thành phố Nha Trang | nha-trang | Thành phố | KH | Khánh Hòa | 27 |
| KH-07 | Ninh Hòa | Thị xã Ninh Hòa | ninh-hoa | Thị xã | KH | Khánh Hòa | 28 |
| KH-08 | Trường Sa | Huyện Trường Sa | truong-sa | Huyện | KH | Khánh Hòa | 3 |
| KH-09 | Vạn Ninh | Huyện Vạn Ninh | van-ninh | Huyện | KH | Khánh Hòa | 13 |
| KT-01 | Đăk Glei | Huyện Đăk Glei | dak-glei | Huyện | KT | Kon Tum | 12 |
| KT-02 | Đăk Hà | Huyện Đăk Hà | dak-ha | Huyện | KT | Kon Tum | 11 |
| KT-03 | Đăk Tô | Huyện Đăk Tô | dak-to | Huyện | KT | Kon Tum | 9 |
| KT-04 | Ia H'Drai | Huyện Ia H'Drai | ia-h-drai | Huyện | KT | Kon Tum | 3 |
| KT-05 | Kon Plông | Huyện Kon Plông | kon-plong | Huyện | KT | Kon Tum | 9 |
| KT-06 | Kon Rẫy | Huyện Kon Rẫy | kon-ray | Huyện | KT | Kon Tum | 7 |
| KT-07 | KonTum | Thành phố KonTum | kontum | Thành phố | KT | Kon Tum | 21 |
| KT-08 | Ngọc Hồi | Huyện Ngọc Hồi | ngoc-hoi | Huyện | KT | Kon Tum | 8 |
| KT-09 | Sa Thầy | Huyện Sa Thầy | sa-thay | Huyện | KT | Kon Tum | 11 |
| KT-10 | Tu Mơ Rông | Huyện Tu Mơ Rông | tu-mo-rong | Huyện | KT | Kon Tum | 11 |
| LA-01 | Bến Lức | Huyện Bến Lức | ben-luc | Huyện | LA | Long An | 15 |
| LA-02 | Cần Đước | Huyện Cần Đước | can-duoc | Huyện | LA | Long An | 18 |
| LA-03 | Cần Giuộc | Huyện Cần Giuộc | can-giuoc | Huyện | LA | Long An | 17 |
| LA-04 | Châu Thành | Huyện Châu Thành | chau-thanh | Huyện | LA | Long An | 13 |
| LA-05 | Đức Hòa | Huyện Đức Hòa | duc-hoa | Huyện | LA | Long An | 20 |
| LA-06 | Đức Huệ | Huyện Đức Huệ | duc-hue | Huyện | LA | Long An | 11 |
| LA-07 | Kiến Tường | Thị xã Kiến Tường | kien-tuong | Thị xã | LA | Long An | 8 |
| LA-08 | Mộc Hóa | Huyện Mộc Hóa | moc-hoa | Huyện | LA | Long An | 7 |
| LA-09 | Tân An | Thành phố Tân An | tan-an | Thành phố | LA | Long An | 14 |
| LA-10 | Tân Hưng | Huyện Tân Hưng | tan-hung | Huyện | LA | Long An | 13 |
| LA-11 | Tân Thạnh | Huyện Tân Thạnh | tan-thanh | Huyện | LA | Long An | 13 |
| LA-12 | Tân Trụ | Huyện Tân Trụ | tan-tru | Huyện | LA | Long An | 11 |
| LA-13 | Thạnh Hóa | Huyện Thạnh Hóa | thanh-hoa | Huyện | LA | Long An | 11 |
| LA-14 | Thủ Thừa | Huyện Thủ Thừa | thu-thua | Huyện | LA | Long An | 13 |
| LA-15 | Vĩnh Hưng | Huyện Vĩnh Hưng | vinh-hung | Huyện | LA | Long An | 10 |
| LCA-01 | Bắc Hà | Huyện Bắc Hà | bac-ha | Huyện | LCA | Lào Cai | 21 |
| LCA-02 | Bảo Thắng | Huyện Bảo Thắng | bao-thang | Huyện | LCA | Lào Cai | 15 |
| LCA-03 | Bảo Yên | Huyện Bảo Yên | bao-yen | Huyện | LCA | Lào Cai | 18 |
| LCA-04 | Bát Xát | Huyện Bát Xát | bat-xat | Huyện | LCA | Lào Cai | 23 |
| LCA-05 | Lào Cai | Thành phố Lào Cai | lao-cai | Thành phố | LCA | Lào Cai | 18 |
| LCA-06 | Mường Khương | Huyện Mường Khương | muong-khuong | Huyện | LCA | Lào Cai | 16 |
| LCA-07 | Sa Pa | Huyện Sa Pa | sa-pa | Huyện | LCA | Lào Cai | 18 |
| LCA-08 | Văn Bàn | Huyện Văn Bàn | van-ban | Huyện | LCA | Lào Cai | 23 |
| LCA-09 | Xi Ma Cai | Huyện Xi Ma Cai | xi-ma-cai | Huyện | LCA | Lào Cai | 13 |
| LCH-01 | Lai Châu | Thị xã Lai Châu | lai-chau | Thị xã | LCH | Lai Châu | 7 |
| LCH-02 | Mường Tè | Huyện Mường Tè | muong-te | Huyện | LCH | Lai Châu | 14 |
| LCH-03 | Nậm Nhùn | Huyện Nậm Nhùn | nam-nhun | Huyện | LCH | Lai Châu | 11 |
| LCH-04 | Phong Thổ | Huyện Phong Thổ | phong-tho | Huyện | LCH | Lai Châu | 18 |
| LCH-05 | Sìn Hồ | Huyện Sìn Hồ | sin-ho | Huyện | LCH | Lai Châu | 23 |
| LCH-06 | Tam Đường | Huyện Tam Đường | tam-duong | Huyện | LCH | Lai Châu | 14 |
| LCH-07 | Tân Uyên | Huyện Tân Uyên | tan-uyen | Huyện | LCH | Lai Châu | 10 |
| LCH-08 | Than Uyên | Huyện Than Uyên | than-uyen | Huyện | LCH | Lai Châu | 12 |
| LDD-01 | Bảo Lâm | Huyện Bảo Lâm | bao-lam | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 15 |
| LDD-02 | Bảo Lộc | Thành phố Bảo Lộc | bao-loc | Thành phố | LDD | Lâm Đồng | 11 |
| LDD-03 | Cát Tiên | Huyện Cát Tiên | cat-tien | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 12 |
| LDD-04 | Đạ Huoai | Huyện Đạ Huoai | da-huoai | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 10 |
| LDD-05 | Đà Lạt | Thành phố Đà Lạt | da-lat | Thành phố | LDD | Lâm Đồng | 16 |
| LDD-06 | Đạ Tẻh | Huyện Đạ Tẻh | da-teh | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 11 |
| LDD-07 | Đam Rông | Huyện Đam Rông | dam-rong | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 8 |
| LDD-08 | Di Linh | Huyện Di Linh | di-linh | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 19 |
| LDD-09 | Đơn Dương | Huyện Đơn Dương | don-duong | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 10 |
| LDD-10 | Đức Trọng | Huyện Đức Trọng | duc-trong | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 15 |
| LDD-11 | Lạc Dương | Huyện Lạc Dương | lac-duong | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 6 |
| LDD-12 | Lâm Hà | Huyện Lâm Hà | lam-ha | Huyện | LDD | Lâm Đồng | 16 |
| LS-01 | Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn | bac-son | Huyện | LS | Lạng Sơn | 20 |
| LS-02 | Bình Gia | Huyện Bình Gia | binh-gia | Huyện | LS | Lạng Sơn | 20 |
| LS-03 | Cao Lộc | Huyện Cao Lộc | cao-loc | Huyện | LS | Lạng Sơn | 23 |
| LS-04 | Chi Lăng | Huyện Chi Lăng | chi-lang | Huyện | LS | Lạng Sơn | 22 |
| LS-05 | Đình Lập | Huyện Đình Lập | dinh-lap | Huyện | LS | Lạng Sơn | 12 |
| LS-06 | Hữu Lũng | Huyện Hữu Lũng | huu-lung | Huyện | LS | Lạng Sơn | 26 |
| LS-07 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | lang-son | Thành phố | LS | Lạng Sơn | 11 |
| LS-08 | Lộc Bình | Huyện Lộc Bình | loc-binh | Huyện | LS | Lạng Sơn | 29 |
| LS-09 | Tràng Định | Huyện Tràng Định | trang-dinh | Huyện | LS | Lạng Sơn | 23 |
| LS-10 | Văn Lãng | Huyện Văn Lãng | van-lang | Huyện | LS | Lạng Sơn | 20 |
| LS-11 | Văn Quan | Huyện Văn Quan | van-quan | Huyện | LS | Lạng Sơn | 27 |
| NA-01 | Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | anh-son | Huyện | NA | Nghệ An | 21 |
| NA-02 | Con Cuông | Huyện Con Cuông | con-cuong | Huyện | NA | Nghệ An | 13 |
| NA-03 | Cửa Lò | Thị xã Cửa Lò | cua-lo | Thị xã | NA | Nghệ An | 7 |
| NA-04 | Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | dien-chau | Huyện | NA | Nghệ An | 39 |
| NA-05 | Đô Lương | Huyện Đô Lương | do-luong | Huyện | NA | Nghệ An | 33 |
| NA-06 | Hoàng Mai | Thị xã Hoàng Mai | hoang-mai | Thị xã | NA | Nghệ An | 10 |
| NA-07 | Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | hung-nguyen | Huyện | NA | Nghệ An | 23 |
| NA-08 | Kỳ Sơn | Huyện Kỳ Sơn | ky-son | Huyện | NA | Nghệ An | 21 |
| NA-09 | Nam Đàn | Huyện Nam Đàn | nam-dan | Huyện | NA | Nghệ An | 24 |
| NA-10 | Nghi Lộc | Huyện Nghi Lộc | nghi-loc | Huyện | NA | Nghệ An | 31 |
| NA-11 | Nghĩa Đàn | Huyện Nghĩa Đàn | nghia-dan | Huyện | NA | Nghệ An | 25 |
| NA-12 | Quế Phong | Huyện Quế Phong | que-phong | Huyện | NA | Nghệ An | 14 |
| NA-13 | Quỳ Châu | Huyện Quỳ Châu | quy-chau | Huyện | NA | Nghệ An | 12 |
| NA-14 | Quỳ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | quy-hop | Huyện | NA | Nghệ An | 21 |
| NA-15 | Quỳnh Lưu | Huyện Quỳnh Lưu | quynh-luu | Huyện | NA | Nghệ An | 33 |
| NA-16 | Tân Kỳ | Huyện Tân Kỳ | tan-ky | Huyện | NA | Nghệ An | 22 |
| NA-17 | Thái Hòa | Thị xã Thái Hòa | thai-hoa | Thị xã | NA | Nghệ An | 10 |
| NA-18 | Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | thanh-chuong | Huyện | NA | Nghệ An | 41 |
| NA-19 | Tương Dương | Huyện Tương Dương | tuong-duong | Huyện | NA | Nghệ An | 18 |
| NA-20 | Vinh | Thành phố Vinh | vinh | Thành phố | NA | Nghệ An | 27 |
| NA-21 | Yên Thành | Huyện Yên Thành | yen-thanh | Huyện | NA | Nghệ An | 40 |
| NB-01 | Gia Viễn | Huyện Gia Viễn | gia-vien | Huyện | NB | Ninh Bình | 21 |
| NB-02 | Hoa Lư | Huyện Hoa Lư | hoa-lu | Huyện | NB | Ninh Bình | 11 |
| NB-03 | Kim Sơn | Huyện Kim Sơn | kim-son | Huyện | NB | Ninh Bình | 27 |
| NB-04 | Nho Quan | Huyện Nho Quan | nho-quan | Huyện | NB | Ninh Bình | 27 |
| NB-05 | Ninh Bình | Thành phố Ninh Bình | ninh-binh | Thành phố | NB | Ninh Bình | 14 |
| NB-06 | Tam Điệp | Thị xã Tam Điệp | tam-diep | Thị xã | NB | Ninh Bình | 9 |
| NB-07 | Yên Khánh | Huyện Yên Khánh | yen-khanh | Huyện | NB | Ninh Bình | 19 |
| NB-08 | Yên Mô | Huyện Yên Mô | yen-mo | Huyện | NB | Ninh Bình | 18 |
| NDD-01 | Giao Thủy | Huyện Giao Thủy | giao-thuy | Huyện | NDD | Nam Định | 23 |
| NDD-02 | Hải Hậu | Huyện Hải Hậu | hai-hau | Huyện | NDD | Nam Định | 35 |
| NDD-03 | Mỹ Lộc | Huyện Mỹ Lộc | my-loc | Huyện | NDD | Nam Định | 11 |
| NDD-04 | Nam Định | Thành phố Nam Định | nam-dinh | Thành phố | NDD | Nam Định | 25 |
| NDD-05 | Nam Trực | Huyện Nam Trực | nam-truc | Huyện | NDD | Nam Định | 20 |
| NDD-06 | Nghĩa Hưng | Huyện Nghĩa Hưng | nghia-hung | Huyện | NDD | Nam Định | 25 |
| NDD-07 | Trực Ninh | Huyện Trực Ninh | truc-ninh | Huyện | NDD | Nam Định | 21 |
| NDD-08 | Vụ Bản | Huyện Vụ Bản | vu-ban | Huyện | NDD | Nam Định | 18 |
| NDD-09 | Xuân Trường | Huyện Xuân Trường | xuan-truong | Huyện | NDD | Nam Định | 20 |
| NDD-10 | Ý Yên | Huyện Ý Yên | y-yen | Huyện | NDD | Nam Định | 32 |
| NT-01 | Bác Ái | Huyện Bác Ái | bac-ai | Huyện | NT | Ninh Thuận | 9 |
| NT-02 | Ninh Hải | Huyện Ninh Hải | ninh-hai | Huyện | NT | Ninh Thuận | 9 |
| NT-03 | Ninh Phước | Huyện Ninh Phước | ninh-phuoc | Huyện | NT | Ninh Thuận | 9 |
| NT-04 | Ninh Sơn | Huyện Ninh Sơn | ninh-son | Huyện | NT | Ninh Thuận | 8 |
| NT-05 | Phan Rang - Tháp Chàm | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | phan-rang-thap-cham | Thành phố | NT | Ninh Thuận | 16 |
| NT-06 | Thuận Bắc | Huyện Thuận Bắc | thuan-bac | Huyện | NT | Ninh Thuận | 6 |
| NT-07 | Thuận Nam | Huyện Thuận Nam | thuan-nam | Huyện | NT | Ninh Thuận | 8 |
| PT-01 | Cẩm Khê | Huyện Cẩm Khê | cam-khe | Huyện | PT | Phú Thọ | 31 |
| PT-02 | Đoan Hùng | Huyện Đoan Hùng | doan-hung | Huyện | PT | Phú Thọ | 28 |
| PT-03 | Hạ Hòa | Huyện Hạ Hòa | ha-hoa | Huyện | PT | Phú Thọ | 33 |
| PT-04 | Lâm Thao | Huyện Lâm Thao | lam-thao | Huyện | PT | Phú Thọ | 14 |
| PT-05 | Phù Ninh | Huyện Phù Ninh | phu-ninh | Huyện | PT | Phú Thọ | 19 |
| PT-06 | Phú Thọ | Thị xã Phú Thọ | phu-tho | Thị xã | PT | Phú Thọ | 10 |
| PT-07 | Tam Nông | Huyện Tam Nông | tam-nong | Huyện | PT | Phú Thọ | 20 |
| PT-08 | Tân Sơn | Huyện Tân Sơn | tan-son | Huyện | PT | Phú Thọ | 17 |
| PT-09 | Thanh Ba | Huyện Thanh Ba | thanh-ba | Huyện | PT | Phú Thọ | 27 |
| PT-10 | Thanh Sơn | Huyện Thanh Sơn | thanh-son | Huyện | PT | Phú Thọ | 23 |
| PT-11 | Thanh Thủy | Huyện Thanh Thủy | thanh-thuy | Huyện | PT | Phú Thọ | 15 |
| PT-12 | Việt Trì | Thành phố Việt Trì | viet-tri | Thành phố | PT | Phú Thọ | 23 |
| PT-13 | Yên Lập | Huyện Yên Lập | yen-lap | Huyện | PT | Phú Thọ | 17 |
| PY-01 | Đông Hòa | Huyện Đông Hòa | dong-hoa | Huyện | PY | Phú Yên | 10 |
| PY-02 | Đồng Xuân | Huyện Đồng Xuân | dong-xuan | Huyện | PY | Phú Yên | 11 |
| PY-03 | Phú Hòa | Huyện Phú Hòa | phu-hoa | Huyện | PY | Phú Yên | 9 |
| PY-04 | Sơn Hòa | Huyện Sơn Hòa | son-hoa | Huyện | PY | Phú Yên | 14 |
| PY-05 | Sông Cầu | Thị xã Sông Cầu | song-cau | Thị xã | PY | Phú Yên | 14 |
| PY-06 | Sông Hinh | Huyện Sông Hinh | song-hinh | Huyện | PY | Phú Yên | 11 |
| PY-07 | Tây Hòa | Huyện Tây Hòa | tay-hoa | Huyện | PY | Phú Yên | 11 |
| PY-08 | Tuy An | Huyện Tuy An | tuy-an | Huyện | PY | Phú Yên | 16 |
| PY-09 | Tuy Hòa | Thành phố Tuy Hòa | tuy-hoa | Thành phố | PY | Phú Yên | 17 |
| QB-01 | Ba Đồn | Thị xã Ba Đồn | ba-don | Thị xã | QB | Quảng Bình | 5 |
| QB-02 | Bố Trạch | Huyện Bố Trạch | bo-trach | Huyện | QB | Quảng Bình | 30 |
| QB-03 | Đồng Hới | Thành phố Đồng Hới | dong-hoi | Thành phố | QB | Quảng Bình | 16 |
| QB-04 | Lệ Thủy | Huyện Lệ Thủy | le-thuy | Huyện | QB | Quảng Bình | 28 |
| QB-05 | Minh Hóa | Huyện Minh Hóa | minh-hoa | Huyện | QB | Quảng Bình | 16 |
| QB-06 | Quảng Ninh | Huyện Quảng Ninh | quang-ninh | Huyện | QB | Quảng Bình | 15 |
| QB-07 | Quảng Trạch | Huyện Quảng Trạch | quang-trach | Huyện | QB | Quảng Bình | 33 |
| QB-08 | Tuyên Hóa | Huyện Tuyên Hóa | tuyen-hoa | Huyện | QB | Quảng Bình | 20 |
| QNA-01 | Bắc Trà My | Huyện Bắc Trà My | bac-tra-my | Huyện | QNA | Quảng Nam | 13 |
| QNA-02 | Đại Lộc | Huyện Đại Lộc | dai-loc | Huyện | QNA | Quảng Nam | 18 |
| QNA-03 | Điện Bàn | Huyện Điện Bàn | dien-ban | Huyện | QNA | Quảng Nam | 20 |
| QNA-04 | Đông Giang | Huyện Đông Giang | dong-giang | Huyện | QNA | Quảng Nam | 11 |
| QNA-05 | Duy Xuyên | Huyện Duy Xuyên | duy-xuyen | Huyện | QNA | Quảng Nam | 15 |
| QNA-06 | Hiệp Đức | Huyện Hiệp Đức | hiep-duc | Huyện | QNA | Quảng Nam | 12 |
| QNA-07 | Hội An | Thành phố Hội An | hoi-an | Thành phố | QNA | Quảng Nam | 13 |
| QNA-08 | Nam Giang | Huyện Nam Giang | nam-giang | Huyện | QNA | Quảng Nam | 12 |
| QNA-09 | Nam Trà My | Huyện Nam Trà My | nam-tra-my | Huyện | QNA | Quảng Nam | 10 |
| QNA-10 | Nông Sơn | Huyện Nông Sơn | nong-son | Huyện | QNA | Quảng Nam | 7 |
| QNA-11 | Núi Thành | Huyện Núi Thành | nui-thanh | Huyện | QNA | Quảng Nam | 17 |
| QNA-12 | Phú Ninh | Huyện Phú Ninh | phu-ninh | Huyện | QNA | Quảng Nam | 11 |
| QNA-13 | Phước Sơn | Huyện Phước Sơn | phuoc-son | Huyện | QNA | Quảng Nam | 12 |
| QNA-14 | Quế Sơn | Huyện Quế Sơn | que-son | Huyện | QNA | Quảng Nam | 15 |
| QNA-15 | Tam Kỳ | Thành phố Tam Kỳ | tam-ky | Thành phố | QNA | Quảng Nam | 13 |