Bộ Dữ Liệu Biểu Đồ Tương Thích Nhóm Máu Toàn Diện

Điểm chính

  • Truy cập thông tin quan trọng về hiến máu và khả năng tương thích truyền máu.
  • Khám phá tỷ lệ phần trăm dân số và chi tiết khoa học cho 11 loại máu.
  • Tải xuống dữ liệu toàn diện về kháng nguyên, kháng thể và phân loại ABO/Rh.
  • Sử dụng biểu đồ này cho mục đích giáo dục hoặc tham khảo y tế.
Hiển thị 11 của 11
Blood Type ABO Group Rh Factor Can Donate To Can Receive From Population % Antigens Antibodies Category
A+APositiveA+, AB+A+, A-, O+, O-35.7A, RhAnti-BCác nhóm phổ biến
A-ANegativeA+, A-, AB+, AB-A-, O-6.3AAnti-BCác nhóm phổ biến
B+BPositiveB+, AB+B+, B-, O+, O-8.5B, RhAnti-ACác nhóm phổ biến
B-BNegativeB+, B-, AB+, AB-B-, O-1.5BAnti-ACác nhóm hiếm
AB+ABPositiveAB+Tất cả các nhóm (Người nhận phổ quát)3.4A, B, RhNoneCác nhóm hiếm
AB-ABNegativeAB+, AB-A-, B-, AB-, O-0.6A, BNoneCác nhóm hiếm
O+OPositiveA+, B+, AB+, O+O+, O-37.4RhAnti-A, Anti-BCác nhóm phổ biến
O-ONegativeTất cả các nhóm (Người cho phổ quát)O-6.6NoneAnti-A, Anti-BNgười cho phổ quát
AB PlasmaABAnyTất cả các nhóm (Người cho huyết tương phổ quát)AB4A, B (in cells)None (in plasma)Huyết tương
Rh+ SummaryAnyPositiveChỉ người nhận Rh+Cả Rh+ và Rh-85Rh (D antigen)May develop Anti-Rh if exposedThông tin về yếu tố Rh
Rh- SummaryAnyNegativeCả Rh+ và Rh-Chỉ Rh-15None (no D antigen)May develop Anti-Rh if exposedThông tin về yếu tố Rh

Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc các tập lệnh Python của bạn để nghiên cứu y tế hoặc phát triển ứng dụng sức khỏe.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc các nhóm máu, tạo Pivot Tables và phân tích tỷ lệ phần trăm dân số cho báo cáo sức khỏe cộng đồng hoặc thuyết trình.
  • In phiên bản PDF để dễ dàng truy cập tại các phòng khám, lớp học hoặc làm tài liệu tham khảo nhanh để hiểu biết cá nhân.
  • Tận dụng bộ dữ liệu toàn diện này để giáo dục bệnh nhân, sinh viên hoặc nhân viên về sự phức tạp của truyền máu và khả năng tương thích.