💡 Điểm chính

  • Truy cập thông tin quan trọng về hiến máu và khả năng tương thích truyền máu.
  • Khám phá tỷ lệ phần trăm dân số và chi tiết khoa học cho 11 loại máu.
  • Tải xuống dữ liệu toàn diện về kháng nguyên, kháng thể và phân loại ABO/Rh.
  • Sử dụng biểu đồ này cho mục đích giáo dục hoặc tham khảo y tế.

📋 ข้อมูลทั้งหมด

Hiển thị 11 của 11
Blood Type ABO Group Rh Factor Can Donate To (EN) Can Receive From (EN) Population % Antigens Antibodies Category (EN)
A+APositiveA+, AB+A+, A-, O+, O-35.7A, RhAnti-BCác nhóm phổ biến
A-ANegativeA+, A-, AB+, AB-A-, O-6.3AAnti-BCác nhóm phổ biến
B+BPositiveB+, AB+B+, B-, O+, O-8.5B, RhAnti-ACác nhóm phổ biến
B-BNegativeB+, B-, AB+, AB-B-, O-1.5BAnti-ACác nhóm hiếm
AB+ABPositiveAB+Tất cả các nhóm (Người nhận phổ quát)3.4A, B, RhNoneCác nhóm hiếm
AB-ABNegativeAB+, AB-A-, B-, AB-, O-0.6A, BNoneCác nhóm hiếm
O+OPositiveA+, B+, AB+, O+O+, O-37.4RhAnti-A, Anti-BCác nhóm phổ biến
O-ONegativeTất cả các nhóm (Người cho phổ quát)O-6.6NoneAnti-A, Anti-BNgười cho phổ quát
AB PlasmaABAnyTất cả các nhóm (Người cho huyết tương phổ quát)AB4A, B (in cells)None (in plasma)Huyết tương
Rh+ SummaryAnyPositiveChỉ người nhận Rh+Cả Rh+ và Rh-85Rh (D antigen)May develop Anti-Rh if exposedThông tin về yếu tố Rh
Rh- SummaryAnyNegativeCả Rh+ và Rh-Chỉ Rh-15None (no D antigen)May develop Anti-Rh if exposedThông tin về yếu tố Rh

🔧 Trường hợp sử dụng

  • Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu SQL hoặc các tập lệnh Python của bạn để nghiên cứu y tế hoặc phát triển ứng dụng sức khỏe.
  • Sử dụng tệp Excel để lọc các nhóm máu, tạo Pivot Tables và phân tích tỷ lệ phần trăm dân số cho báo cáo sức khỏe cộng đồng hoặc thuyết trình.
  • In phiên bản PDF để dễ dàng truy cập tại các phòng khám, lớp học hoặc làm tài liệu tham khảo nhanh để hiểu biết cá nhân.
  • Tận dụng bộ dữ liệu toàn diện này để giáo dục bệnh nhân, sinh viên hoặc nhân viên về sự phức tạp của truyền máu và khả năng tương thích.
Nguồn: Various sources Cập nhật lần cuối: 2026-01-05