Danh sách kỷ lục bơi Việt Nam - Free Download
Các kỷ lục quốc gia môn bơi của Việt Nam (bể 50 m và bể 25 m, nam và nữ), kèm thời gian, vận động viên, ngày và giải đấu. Contains 85 records. Download in Excel, CSV, PDF formats.
📥 Tải miễn phí
💡 Điểm chính
- Contains 85 records / 9 fields
- Available for free download in Excel, CSV, and PDF formats
- Data sourced from: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_k%E1%BB%B7_l%E1%BB%A5c_b%C6%A1i_Vi%E1%BB%87t_Nam
📋 ข้อมูลทั้งหมด
Hiển thị 20
của 85
⚠️ Hiển thị 20 của 85 bản ghi. Tải xuống tệp để xem dữ liệu đầy đủ.
| Event | Pool | Gender | Time | Swimmer | Club | Date | Meet | Venue |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100m tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 49.03 | Hoàng Quý Phước | Đà Nẵng | 21 tháng 4 năm 2017 | Giải vô địch Hungary | Debrecen, Hungary |
| 200m tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 1:48.07 | Hoàng Quý Phước | Việt Nam | 23 tháng 8 năm 2017 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 | Kuala Lumpur, Malaysia |
| 400m tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 3:48.06 | Nguyễn Huy Hoàng | Việt Nam | 16 tháng 5 năm 2022 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 | Hà Nội, Việt Nam |
| 800m tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 7:50.20 | Nguyễn Huy Hoàng | Việt Nam | 12 tháng 10 năm 2018 | Thế vận hội Trẻ Mùa hè 2018 | Buenos Aires, Argentina |
| 1500m tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 14:58.14 | Nguyễn Huy Hoàng | Việt Nam | tháng 12 năm 2019 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019 | New Clark, Philippines |
| 50m ngửa | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 25.50 | Lê Nguyễn Paul | An Giang | 19 tháng 11 năm 2016 | Giải vô địch Châu Á | Tokyo, Nhật Bản |
| 100m ngửa | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 54.98 | Lê Nguyễn Paul | Việt Nam | 4 tháng 12 năm 2019 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2019 | New Clark, Philippines |
| 200m ngửa | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 2:01.34 | Trần Hưng Nguyên | Việt Nam | 10 tháng 5 năm 2023 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 | Phnom Penh, Campuchia |
| 50m ếch | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 27.70 | Phạm Thanh Bảo | Bến Tre | 10 tháng 10 năm 2024 | Giải Vô địch Quốc gia 2024 | Đà Nẵng, Việt Nam |
| 100m ếch | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 1:00.97 | Phạm Thanh Bảo | Việt Nam | 7 tháng 5 năm 2023 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 | Phnom Penh, Campuchia |
| 200m ếch | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 2:11.45 | Phạm Thanh Bảo | Việt Nam | 10 tháng 5 năm 2023 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 | Phnom Penh, Campuchia |
| 50m bướm | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 23.97 | Nguyễn Hoàng Khang | Vĩnh Long | 10 tháng 5 năm 2023 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 | Phnom Penh, Campuchia |
| 100m bướm | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 53.07 | Hoàng Quý Phước | Đà Nẵng | 13 tháng 11 năm 2011 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011 | Palembang, Indonesia |
| 200m bướm | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 1:58.81 | Nguyễn Huy Hoàng | Quảng Bình | 18 tháng 05 năm 2022 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 | Hà Nội, Việt Nam |
| 200m hỗn hợp cá nhân | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 2:01.22 | Trần Hưng Nguyên | Quân Đội | 18 tháng 05 năm 2022 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 | Hà Nội, Việt Nam |
| 400m hỗn hợp cá nhân | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 4:17.57 | Trần Hưng Nguyên | Quân Đội | 22 tháng 09 năm 2026 | Đại hội Thể thao châu Á 2026 | Aichi-Nagoya, Nhật Bản |
| 4×100m tiếp sức tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 3:21.09 | Trần Hưng Nguyên; Ngô Đình Chuyền; Hoàng Quý Phước; Luong Jérémie Loïc Nino | Việt Nam | 10 tháng 5 năm 2023 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 | Phnom Penh, Campuchia |
| 4×200m tiếp sức tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 7:21.51 | Hoàng Quý Phước; Nguyễn Huy Hoàng; Trần Hưng Nguyên; Nguyễn Hữu Kim Sơn | Việt Nam | 17 tháng 05 năm 2022 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 | Hà Nội, Việt Nam |
| 4×100m tiếp sức hỗn hợp | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nam | 3:39.76 | Paul Lê Nguyễn; Phạm Thành Bảo; Hoàng Quý Phước; Lương Jeremie Loic Nino | Việt Nam | 15 tháng 05 năm 2022 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2021 | Hà Nội, Việt Nam |
| 50m tự do | Bể tiêu chuẩn (50m) | Nữ | 26.15 | Nguyễn Thị Ánh Viên | Quân đội Nhân dân Việt Nam | 26 tháng 8 năm 2017 | Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2017 | Kuala Lumpur, Malaysia |