Bộ Dữ Liệu Bảng Chuyển Đổi Kích Thước Giày Quốc Tế
Bộ dữ liệu này cung cấp bảng chuyển đổi kích thước giày quốc tế toàn diện, chi tiết các kích thước theo tiêu chuẩn US, UK và EU, cùng với chiều dài chân tương ứng bằng centimet và inch cho nam, nữ và trẻ em.
Tải miễn phí
Điểm chính
- Truy cập bảng tham chiếu chéo kích thước giày US, UK, EU cho nam, nữ và trẻ em.
- So sánh chiều dài chân bằng centimet và inch với các kích thước giày quốc tế khác nhau.
- Tải xuống 43 bản ghi chính xác để hỗ trợ mua sắm giày trực tuyến hoặc sản xuất.
- Sử dụng dữ liệu chính xác để chuyển đổi và so sánh kích thước giày toàn cầu.
Hiển thị 43 của 43
| Category | US Size | UK Size | EU Size | Foot Length (cm) | Foot Length (in) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam | 6 | 5.5 | 38.5 | 24 | 9.45 |
| Nam | 6.5 | 6 | 39 | 24.5 | 9.65 |
| Nam | 7 | 6.5 | 40 | 25 | 9.84 |
| Nam | 7.5 | 7 | 40.5 | 25.5 | 10.04 |
| Nam | 8 | 7.5 | 41 | 26 | 10.24 |
| Nam | 8.5 | 8 | 42 | 26.5 | 10.43 |
| Nam | 9 | 8.5 | 42.5 | 27 | 10.63 |
| Nam | 9.5 | 9 | 43 | 27.5 | 10.83 |
| Nam | 10 | 9.5 | 44 | 28 | 11.02 |
| Nam | 10.5 | 10 | 44.5 | 28.5 | 11.22 |
| Nam | 11 | 10.5 | 45 | 29 | 11.42 |
| Nam | 11.5 | 11 | 45.5 | 29.5 | 11.61 |
| Nam | 12 | 11.5 | 46 | 30 | 11.81 |
| Nam | 13 | 12.5 | 47 | 31 | 12.2 |
| Nam | 14 | 13.5 | 48 | 32 | 12.6 |
| Nam | 15 | 14.5 | 49 | 33 | 12.99 |
| Nữ | 5 | 2.5 | 35 | 22 | 8.66 |
| Nữ | 5.5 | 3 | 35.5 | 22.5 | 8.86 |
| Nữ | 6 | 3.5 | 36 | 23 | 9.06 |
| Nữ | 6.5 | 4 | 37 | 23.5 | 9.25 |
| Nữ | 7 | 4.5 | 37.5 | 24 | 9.45 |
| Nữ | 7.5 | 5 | 38 | 24.5 | 9.65 |
| Nữ | 8 | 5.5 | 38.5 | 25 | 9.84 |
| Nữ | 8.5 | 6 | 39 | 25.5 | 10.04 |
| Nữ | 9 | 6.5 | 40 | 26 | 10.24 |
| Nữ | 9.5 | 7 | 40.5 | 26.5 | 10.43 |
| Nữ | 10 | 7.5 | 41 | 27 | 10.63 |
| Nữ | 10.5 | 8 | 42 | 27.5 | 10.83 |
| Nữ | 11 | 8.5 | 42.5 | 28 | 11.02 |
| Nữ | 12 | 9.5 | 43 | 29 | 11.42 |
| Trẻ em | 1 | 0.5 | 16 | 9.5 | 3.74 |
| Trẻ em | 2 | 1 | 17 | 10.5 | 4.13 |
| Trẻ em | 3 | 2 | 18 | 11 | 4.33 |
| Trẻ em | 4 | 3 | 19 | 11.5 | 4.53 |
| Trẻ em | 5 | 4 | 20 | 12.5 | 4.92 |
| Trẻ em | 6 | 5 | 22 | 13 | 5.12 |
| Trẻ em | 7 | 6 | 23 | 14 | 5.51 |
| Trẻ em | 8 | 7 | 24 | 15 | 5.91 |
| Trẻ em | 9 | 8 | 25 | 15.5 | 6.1 |
| Trẻ em | 10 | 9 | 27 | 16.5 | 6.5 |
| Trẻ em | 11 | 10 | 28 | 17.5 | 6.89 |
| Trẻ em | 12 | 11 | 30 | 18.5 | 7.28 |
| Trẻ em | 13 | 12 | 31 | 19.5 | 7.68 |
Trường hợp sử dụng
- Nhập tệp CSV vào cơ sở dữ liệu nền tảng thương mại điện tử của bạn hoặc một tập lệnh Python để cung cấp chuyển đổi kích thước giày động cho khách hàng quốc tế.
- Sử dụng tệp Excel để tạo Pivot Tables phân tích sở thích kích thước theo khu vực hoặc nhanh chóng tìm kích thước tương đương bằng VLOOKUP cho quản lý hàng tồn kho.
- In phiên bản PDF để làm hướng dẫn tham khảo tiện dụng trong cửa hàng bán lẻ, sử dụng cá nhân hoặc làm tài nguyên giáo dục trong các lớp thiết kế thời trang.
- Tích hợp bộ dữ liệu này vào một ứng dụng di động để giúp người dùng nhanh chóng tìm thấy kích thước giày chính xác khi mua sắm quốc tế.